Chuyển đến nội dung chính

民族

mín zú
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dân tộc; tộc người

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Câu ví dụ

Hiển thị 1
中国有五十六个 民族 。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 民族

中华民族
zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa; dân tộc Trung Quốc

中央民族大学
zhōng yāng mín zú dà xué

Trung Ương Dân tộc Đại học

北方民族大学
běi fāng mín zú dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc

南岛民族
nán dǎo mín zú

Nam Đảo

原住民族
yuán zhù mín zú

dân tộc bản địa

多民族
duō mín zú

đa dân tộc

多民族国家
duō mín zú guó jiā

nhà nước đa dân tộc

少数民族
shǎo shù mín zú

dân tộc thiểu số

少数民族乡
shǎo shù mín zú xiāng

xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã chính thức của huyện Trung Quốc)

巴勒斯坦民族权力机构
bā lè sī tǎn mín zú quán lì jī gòu

Chính quyền Quốc gia Palestine

桑地诺民族解放阵线
sāng dì nuò mín zú jiě fàng zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

民族主义
mín zú zhǔ yì
民族主义情绪
mín zú zhǔ yì qíng xù

tình cảm dân tộc chủ nghĩa

民族团结
mín zú tuán jié

đoàn kết dân tộc

民族大学
mín zú dà xué

trường đại học dân tộc

民族大迁徙
mín zú dà qiān xǐ

cuộc đại di cư của các dân tộc

民族学
mín zú xué

dân tộc học

民族工业
mín zú gōng yè

nền công nghiệp dân tộc

民族平等
mín zú píng děng

bình đẳng giữa các dân tộc

民族志
mín zú zhì

dân tộc chí

民族自决
mín zú zì jué

quyền tự quyết dân tộc

民族舞蹈
mín zú wǔ dǎo

múa dân gian

民族英雄
mín zú yīng xióng

anh hùng dân tộc

民族杂居地区
mín zú zá jū dì qū

vùng dân tộc hỗn cư

汉民族
hàn mín zú

dân tộc Hán