Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Suffix Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dân tộc
  2. 2. chủng tộc
  3. 3. dòng họ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
羅馬尼亞語屬於羅曼語
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6142577)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 族

中华民族
zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa

家族
jiā zú

gia đình

民族
mín zú

dân tộc

种族
zhǒng zú

dân tộc

贵族
guì zú

quý tộc

一族
yī zú

nhóm xã hội

三族
sān zú

tam tộc

三江侗族自治县
sān jiāng dòng zú zì zhì xiàn

Tam Giang Động tộc tự trị huyện

三都水族自治县
sān dū shuǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô

上班族
shàng bān zú

dân văn phòng

中央民族大学
zhōng yāng mín zú dà xué

Trung Ương Dân tộc Đại học

主族
zhǔ zú

nhóm chính

乳源瑶族自治县
rǔ yuán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên

互助土族自治县
hù zhù tǔ zú zì zhì xiàn

Huzhu Tuzu tự trị huyện

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

京族
jīng zú

dân tộc Kinh (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây)

人族
rén zú

tộc người

仡佬族
gē lǎo zú

người Ngật Lão

仫佬族
mù lǎo zú

dân tộc Mulao

伊通满族自治县
yī tōng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông

低头族
dī tóu zú

người nghiện điện thoại thông minh

占族
zhàn zú

người Chăm

佤族
wǎ zú

người Va

佧佤族
kǎ wǎ zú

người Wa

侗族
dòng zú

người Đồng

俄罗斯族
é luó sī zú

người Nga

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

保安族
bǎo ān zú

người Bảo An

傈僳族
lì sù zú

người Lô Lô

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

克耶族
kè yē zú

người Kaya

凯达格兰族
kǎi dá gé lán zú

người Ketagalan

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

势族
shì zú

gia tộc có thế lực

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

北川羌族自治县
běi chuān qiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên

北方民族大学
běi fāng mín zú dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

卑南族
bēi nán zú

người Puyuma

南岛民族
nán dǎo mín zú

Nam Đảo

南涧彝族自治县
nán jiàn yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Nanjian Di

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

原住民族
yuán zhù mín zú

dân tộc bản địa

各族人民
gè zú rén mín

người dân tất cả các dân tộc

合吃族
hé chī zú

nhóm ăn chung

吉尔吉斯族
jí ěr jí sī zú

dân tộc Kyrgyz

吊瓶族
diào píng zú

nhóm bệnh nhân thích truyền dịch

名门望族
míng mén wàng zú

danh môn vọng tộc

品族
pǐn zú

chủng

哆啰美远族
duō luō měi yuǎn zú

người Torobiawan

哈尼族
hā ní zú

dân tộc Hà Nhì

哈日族
hā rì zú

người hâm mộ Nhật Bản

哈萨克族
hā sà kè zú

dân tộc Kazakh

啃老族
kěn lǎo zú

người sống bám vào cha mẹ

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

单身贵族
dān shēn guì zú

người độc thân sung túc

单车族
dān chē zú

người đi xe đạp

噶哈巫族
gá hā wū zú

người Kaxabu

噶玛兰族
gá mǎ lán zú

người Kavalan

回族
huí zú

người Hồi giáo Hồi tộc sống rải rác khắp Trung Quốc

回族人
huí zú rén

người Hồi

国族
guó zú

dân tộc

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

图西族
tú xī zú

người Tutsi

土家族
tǔ jiā zú

dân tộc Thổ Gia

土族
tǔ zú

người Thổ (dân tộc thiểu số ở Thanh Hải, Trung Quốc)

城步苗族自治县
chéng bù miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

基诺族
jī nuò zú

dân tộc Jino

塔加路族语
tǎ jiā lù zú yǔ

tiếng Tagalog

塔吉克族
tǎ jí kè zú

dân tộc Tajik

塔塔尔族
tǎ tǎ ěr zú

dân tộc Tatar ở Tân Cương

塞族
sāi zú

dân tộc Serb

墨江哈尼族自治县
mò jiāng hā ní zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

士族
shì zú

giai cấp địa chủ, đặc biệt trong thời kỳ Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều

壮族
zhuàng zú

dân tộc Choang ở Quảng Tây, dân tộc đông thứ hai ở Trung Quốc

多民族
duō mín zú

đa dân tộc

多民族国家
duō mín zú guó jiā

nhà nước đa dân tộc

大化瑶族自治县
dà huà yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đại Hóa tại Hạ Châu, Quảng Tây

大厂回族自治县
dà chǎng huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng

大族
dà zú

gia đình lớn và có ảnh hưởng

大汉族主义
dà hàn zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc Hán lớn

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大通回族土族自治县
dà tōng huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải

天祝藏族自治县
tiān zhù zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Trúc tại Vũ Uy, Cam Túc

太鲁阁族
tài lǔ gé zú

Taroko, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

夹心族
jiā xīn zú

thế hệ kẹp giữa

奔奔族
bēn bēn zú

nhóm người sinh từ 1975 đến 1985, được coi là thế hệ vừa hưởng thụ vừa làm việc cật lực nhất Trung Quốc (tiếng lóng mạng)

姆佬族
mǔ lǎo zú

dân tộc Mulao ở Quảng Tây

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟连傣族拉祜族佤族自治县
mèng lián dǎi zú lā hù zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

宗族
zōng zú

thị tộc

家族树
jiā zú shù

cây phả hệ gia đình

富川瑶族自治县
fù chuān yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên ở Hạ Châu, Quảng Tây

宁洱哈尼族彝族自治县
níng ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ

宁蒗彝族自治县
níng làng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng tại Lệ Giang, Vân Nam

宽城满族自治县
kuān chéng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽甸满族自治县
kuān diàn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh

寻甸回族彝族自治县
xún diàn huí zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

少数民族
shǎo shù mín zú

dân tộc thiểu số

少数民族乡
shǎo shù mín zú xiāng

xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã chính thức của huyện Trung Quốc)

屏边苗族自治县
píng biān miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu Bình Biên

岫岩满族自治县
xiù yán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh

峨山彝族自治县
é shān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Sơn, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam

峨边彝族自治县
é biān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

崩龙族
bēng lóng zú

dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam

巍山彝族回族自治县
wēi shān yí zú huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn

工薪族
gōng xīn zú

giới làm công ăn lương

巴勒斯坦民族权力机构
bā lè sī tǎn mín zú quán lì jī gòu

Chính quyền Quốc gia Palestine

巴宰族
bā zǎi zú

người Pazeh, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

巴布拉族
bā bù lā zú

người Papora, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

巴特瓦族
bā tè wǎ zú

xem 特瓦族

巴马瑶族自治县
bā mǎ yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Bama ở Hạ Châu, Quảng Tây

布朗族
bù lǎng zú

dân tộc Blang, một trong 56 dân tộc được chính phủ Trung Quốc chính thức công nhận

布农族
bù nóng zú

Bunun, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

平埔族
píng pǔ zú

người Bình Phố, thổ dân vùng đồng bằng Đài Loan

广西壮族自治区
guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

彝族
yí zú

dân tộc Di

彝族年
yí zú nián

Tết của người Di

彩虹族群
cǎi hóng zú qún

cộng đồng LGBT+

彭水苗族土家族自治县
péng shuǐ miáo zú tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

御宅族
yù zhái zú

otaku, người có sở thích ám ảnh như anime, manga và trò chơi điện tử

循化撒拉族自治县
xún huà sǎ lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Salar Tuần Hóa

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

快闪族
kuài shǎn zú

những người tham gia flash mob

怒族
nù zú

dân tộc Nộ

怒江傈僳族自治区
nù jiāng lì sù zú zì zhì qū

Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

急婚族
jí hūn zú

(thông tục) những người vội vàng kết hôn

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

恭城瑶族自治县
gōng chéng yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây

戚族
qī zú

thân tộc; người cùng họ

拉祜族
lā hù zú

dân tộc La Hủ ở Vân Nam

排湾族
pái wān zú

người Paiwan, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

摩梭族
mó suō zú

dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

撒拉族
sā lā zú

dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải

支族
zhī zú

phân họ

文山壮族苗族自治州
wén shān zhuàng zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam

新平彝族傣族自治县
xīn píng yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Thái Tân Bình

新晃侗族自治县
xīn huǎng dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Tân Hoảng tại Hoài Hóa, Hồ Nam

新宾满族自治县
xīn bīn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Tân tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

族人
zú rén

người trong tộc

族权
zú quán

quyền lực của gia tộc

族群
zú qún

nhóm dân tộc

族裔
zú yì

dân tộc

族谱
zú pǔ

gia phả

族长
zú zhǎng

trưởng tộc

族类
zú lèi

dòng họ

昌吉回族自治州
chāng jí huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương

昌江黎族自治县
chāng jiāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

普洱哈尼族彝族自治县
pǔ ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Pu'er trước đây ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Ninh Nhĩ, thủ phủ thành phố Pu'er

普米族
pǔ mǐ zú

dân tộc Pumi

景宁畲族自治县
jǐng níng shē zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lệ Thủy, Chiết Giang

景东彝族自治县
jǐng dōng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

景谷傣族彝族自治县
jǐng gǔ dǎi zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

景颇族
jǐng pō zú

dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

暴走族
bào zǒu zú

những người đi bộ tập thể dục

晒娃族
shài wá zú

(thông tục) người khoe con trên mạng xã hội

月光族
yuè guāng zú

nhóm người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương kỳ sau (tiếng lóng)

望族
wàng zú

gia đình danh giá hoặc có thế lực

朝族
cháo zú

dân tộc Triều Tiên ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc

朝鲜族
cháo xiǎn zú

dân tộc Triều Tiên tại Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc)

木里藏族自治县
mù lǐ zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Mộ Lý

本族语
běn zú yǔ

ngôn ngữ bản địa

本溪满族自治县
běn xī mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Bản Khê tại Bản Khê, Liêu Ninh

杜尔伯特蒙古族自治县
dù ěr bó tè měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

东方黎族自治县
dōng fāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam

东乡族自治县
dōng xiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Dongxiang tại châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

松桃苗族自治县
sōng táo miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

果洛藏族自治州
guǒ luò zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

柯尔克孜族
kē ěr kè zī zú

dân tộc Kyrgyz ở Tân Cương

桑地诺民族解放阵线
sāng dì nuò mín zú jiě fàng zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

桓仁满族自治县
huán rén mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh

梅里斯达斡尔族区
méi lǐ sī dá wò ěr zú qū

khu Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

楚雄彝族自治州
chǔ xióng yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng

榴莲族
liú lián zú

người lao động có năng lực nhưng khó chịu khi làm việc chung

乐东黎族自治县
lè dōng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

毛南族
máo nán zú

dân tộc Mao Nam ở Quảng Tây

氏族
shì zú

thị tộc

民和回族土族自治县
mín hé huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hà

民族主义
mín zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc

民族主义情绪
mín zú zhǔ yì qíng xù

tình cảm dân tộc chủ nghĩa

民族团结
mín zú tuán jié

đoàn kết dân tộc

民族大学
mín zú dà xué

trường đại học dân tộc

民族大迁徙
mín zú dà qiān xǐ

cuộc đại di cư của các dân tộc

民族学
mín zú xué

dân tộc học

民族工业
mín zú gōng yè

nền công nghiệp dân tộc

民族平等
mín zú píng děng

bình đẳng giữa các dân tộc

民族志
mín zú zhì

dân tộc chí

民族社会主义
mín zú shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội dân tộc

民族自决
mín zú zì jué

quyền tự quyết dân tộc

民族舞蹈
mín zú wǔ dǎo

múa dân gian

民族英雄
mín zú yīng xióng

anh hùng dân tộc

民族杂居地区
mín zú zá jū dì qū

vùng dân tộc hỗn cư

水族
shuǐ zú

dân tộc Thủy (dân tộc thiểu số ở Quảng Tây, Trung Quốc)

水族箱
shuǐ zú xiāng

bể cá cảnh

水族馆
shuǐ zú guǎn

thủy cung