Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. công trình thủy lợi
- 2. thuỷ lợi
- 3. thủy lợi
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly paired with 工程 (水利工程 'water conservancy project') or 设施 (水利设施 'water facilities').
Câu ví dụ
Hiển thị 1这个地区的 水利 工程改善了农田灌溉。
The water conservancy project in this area improved farmland irrigation.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.