Bỏ qua đến nội dung

qìn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thấm
  2. 2. thấm qua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 沁

喀喇沁
kā lǎ qìn

Harqin (Mông Cổ: lính canh)

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

喀喇沁旗
kā lǎ qìn qí

kỳ Harqin

东乌珠穆沁旗
dōng wū zhū mù qìn qí

Đông Ô Châu Mục Cần kỳ (một kỳ tại Liên minh Xilingol, Nội Mông Cổ)

沁人心脾
qìn rén xīn pí

thấm sâu vào lòng (thành ngữ)

沁入
qìn rù

(thường là cái gì đó vô hình) thấm vào

沁水
qìn shuǐ

huyện Qinshui, thuộc thành phố Jincheng, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc

沁水县
qìn shuǐ xiàn

huyện Qinshui, thuộc Jincheng, Sơn Tây

沁源
qìn yuán

huyện Qinyuan ở Trường Trị, Sơn Tây

沁源县
qìn yuán xiàn

huyện Qinyuan ở Trường Trị, Sơn Tây

沁县
qìn xiàn

huyện Thấm, thuộc Trường Trị, Sơn Tây

沁阳
qìn yáng

Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo, Hà Nam

沁阳市
qìn yáng shì

Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo, Hà Nam

玛沁
mǎ qìn

huyện Maqên (Maqin) (Tây Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

玛沁县
mǎ qìn xiàn

huyện Maqên (Maqin) (Tây Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

科尔沁
kē ěr qìn

Khorchin, cung thủ nổi tiếng người Mông Cổ

科尔沁区
kē ěr qìn qū

quận Horqin (hay Xorchin) của thành phố Tongliao, Nội Mông

科尔沁右翼中旗
kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu dực, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông

科尔沁右翼前旗
kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền hữu dực Khoa Nhĩ Thấm (Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu), thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ

科尔沁左翼中
kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

kỳ Horqin Tả Dực Trung (huyện kỳ ở Tongliao, Nội Mông)

科尔沁左翼中旗
kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

Khu kỳ Horqin Tả Dực Trung (kỳ Horqin Tả Dực Trung, thuộc địa cấp thị Thông Liêu, Nội Mông Cổ)

科尔沁左翼后
kē ěr qìn zuǒ yì hòu

hậu kỳ tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ, đơn vị hành chính ở Nội Mông Cổ)

科尔沁左翼后旗
kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

Hậu kỳ Tả dực Khoa Nhĩ Thấm (kỳ ở Tongliao, Nội Mông)

西乌珠穆沁旗
xī wū zhū mù qìn qí

huyện Tây Ô Châu Mục Cần (kỳ) ở Liên minh Xilingol, Nội Mông

边沁
biān qìn

Jeremy Bentham (1748-1832), nhà triết học, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh

阿鲁科尔沁
ā lǔ kē ěr qìn

huyện Ar Horqin (Aru Khorchin) thuộc Xích Phong, Nội Mông

阿鲁科尔沁旗
ā lǔ kē ěr qìn qí

kỳ Ar Horqin (huyện tự trị ở Xích Phong, Nội Mông Cổ)

马克沁
mǎ kè qìn

Maxim, tên gọi của Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh, người chế tạo súng máy Maxim

马克沁机枪
mǎ kè qìn jī qiāng

súng máy Maxim