阿鲁科尔沁旗
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. kỳ Ar Horqin (huyện tự trị ở Xích Phong, Nội Mông Cổ)
Từ cấu thành 阿鲁科尔沁旗
khoa học
cờ; lá cờ
thấm
như vậy
Cole (họ người)
Khorchin, cung thủ nổi tiếng người Mông Cổ
tiền tố dùng trước tên đơn âm, từ thân tộc v.v. để chỉ sự thân mật
(văn chương) nịnh hót; lấy lòng
huyện Ar Horqin (Aru Khorchin) thuộc Xích Phong, Nội Mông
thô lỗ; ngu xuẩn; thô tục