Định nghĩa
- 1. nhỏ giọt
- 2. lọc
- 3. chảy nhỏ giọt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沥
bộc lộ hết lòng thành thật
đổ máu đổ nước mắt
hết lòng trung thành
(từ tượng thanh) tiếng mưa rơi lộp độp
nhỏ giọt (nước mưa)
để ráo
giá phơi bát đĩa
trình bày ý kiến khiêm tốn của mình (thành ngữ)
nhựa đường
pitchblende (quặng urani)