Định nghĩa
- 1. bọt
- 2. bọt xà phòng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沫
dãi
bọt
bong bóng nhà ở
nước bọt
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản
nước bọt
nước bọt bắn ra
Liao Mosha (1907-1990), nhà báo và nhà tuyên truyền cộng sản, bị chỉ trích nặng nề và bị tù 10 năm trong Cách mạng Văn hóa
xốp
kinh tế bong bóng
nước bọt
giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn (thành ngữ)
bọt trắng
(nghĩa đen) (cá) làm ướt nhau bằng nước bọt khi nước cạn (thành ngữ)
bọt xốp dạng lưới
thịt băm
bọt xà phòng
Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản
nổi bọt
Quách Mạt Nhược (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa
bọt lượng tử (trong lý thuyết dây và khoa học viễn tưởng)
giọt bắn trong không khí
lây nhiễm qua giọt bắn (bệnh lây truyền qua hắt hơi, ho, v.v.)
bắn tóe ra khắp nơi