Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bọt
  2. 2. bọt xà phòng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 沫

唾沫
tuò mo

dãi

泡沫
pào mò

bọt

住宅泡沫
zhù zhái pào mò

bong bóng nhà ở

口沫
kǒu mò

nước bọt

史沫特莱
shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản

吐沫
tù mo

nước bọt

唾沫星子
tuò mò xīng zi

nước bọt bắn ra

廖沫沙
liào mò shā

Liao Mosha (1907-1990), nhà báo và nhà tuyên truyền cộng sản, bị chỉ trích nặng nề và bị tù 10 năm trong Cách mạng Văn hóa

泡沫塑料
pào mò sù liào

xốp

泡沫经济
pào mò jīng jì

kinh tế bong bóng

涎沫
xián mò

nước bọt

濡沫涸辙
rú mò hé zhé

giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn (thành ngữ)

白沫
bái mò

bọt trắng

相濡以沫
xiāng rú yǐ mò

(nghĩa đen) (cá) làm ướt nhau bằng nước bọt khi nước cạn (thành ngữ)

网状泡沫
wǎng zhuàng pào mò

bọt xốp dạng lưới

肉沫
ròu mò

thịt băm

肥皂沫
féi zào mò

bọt xà phòng

艾格尼丝·史沫特莱
ài gé ní sī · shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản

起泡沫
qǐ pào mò

nổi bọt

郭沫若
guō mò ruò

Quách Mạt Nhược (1892-1978), nhà văn, trí thức đảng cộng sản và quan chức văn hóa

量子沫
liàng zǐ mò

bọt lượng tử (trong lý thuyết dây và khoa học viễn tưởng)

飞沫
fēi mò

giọt bắn trong không khí

飞沫传染
fēi mò chuán rǎn

lây nhiễm qua giọt bắn (bệnh lây truyền qua hắt hơi, ho, v.v.)

飞沫四溅
fēi mò sì jiàn

bắn tóe ra khắp nơi