Bỏ qua đến nội dung

河边

hé biān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. river bank

Câu ví dụ

Hiển thị 4
河边 的堤很高。
The dike by the river is very tall.
河边 种着许多柳树。
Many willows are planted by the river.
一只仙鹤在 河边 站着。
A red-crowned crane is standing by the river.
他坐在 河边
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2109176)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 河边