Định nghĩa
- 1. bên
- 2. lề
- 3. biên giới
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 边
một bên
trên
dưới
hai bên
trước
phía bắc
nửa bầu trời
phía nam
bên phải
xung quanh
đơn phương
ngoài
đa phương
bên trái
phía sau
ủng hộ
bên cạnh
phía đông
bờ biển
không có biên giới
bên trong
phía tây
lề đường
bên cạnh
bên này
biên giới
biên giới
biên giới
biên
xa
ở bên kia
song phương
nghiêng hẳn về một phía
hình bảy cạnh
tam giác
không chú ý đến vẻ bề ngoài; luộm thuộm, cẩu thả trong ăn mặc
tam giác không đều
không đúng trọng tâm
tứ giác không đều
hiệp định biên giới Trung-Nga (1991)
vùng biên giới phía tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)
hình chín cạnh
hình ngũ giác
xía mũi vào chuyện người khác
thanh bên
bên cạnh
Thỏ không ăn cỏ gần hang
hình bát giác
hình lục giác
đa giác lồi
gờ nổi
hình mười hai cạnh
hình thập giác
một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó
tác động qua lời thì thầm bên gối
hàng hóa phụ trợ
chủ nghĩa đơn phương
bốn cạnh
tứ giác
đa giác
chân trời
Vành đai Thái Bình Dương
mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)
phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)
huyện Định Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Định Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây
Yongbyon (Ningbyon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân của Bắc Triều Tiên
huyện tự trị người Miêu Bình Biên
bờ
huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên
huyện tự trị người Di Ebian ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên
lục giác Pascal
người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)
hình bình hành
bên giường
đáy (của tam giác)
Yên Biên, khu tự trị dân tộc Triều Tiên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc
Khu tự trị Triều Tiên Diên Biên (Yanbian Korean Autonomous Prefecture) thuộc tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.
Đại học Diên Biên (tỉnh Cát Lâm)
Châu tự trị Triều Tiên Diên Biên (Diên Biên Triều Tiên tộc tự trị châu) tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ thành phố Diên Cát.
Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.
đồn trú biên giới
trong tầm tay
lách luật
ăn lẩu
hưởng ứng lời người khác nói
sát mép
viền gấp
luôn nói đi nói lại (điều gì đó)
không liên quan
chạm nhẹ vào mép của vật gì đó
bóng chạm mép bàn (bóng bàn)
giúp phát triển vùng biên giới
gõ vào mép chiêng
cạnh nghiêng
người nằm cạnh giường
chuyện kể trước khi đi ngủ
lời thì thầm bên gối
Lâm Biên, hương trấn thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan
hương Lâm Biên, huyện Bình Đông, Đài Loan
Hàng rào liễu qua Liêu Ninh, rào chắn thế kỷ 17
hình lục giác đều
mép thô; mép chưa gia công
giấy tốt làm từ tre, dùng để thư pháp, hội họa v.v.
bờ nước
bờ sông
bờ sông
có liên quan
gần biên giới
bên hồ
giữ mép (đường, sông, v.v.)
viền, đường viền (của quần áo, v.v.)
mênh mông vô bờ
Vùng Primorsky (lãnh thổ của Nga, trung tâm hành chính là Vladivostok)
vô biên vô tế; mênh mông; bát ngát
bên lò sưởi
coi như gió thoảng bên tai
tam giác đều
viền, đường viền (của áo, váy, v.v.)
quận Lão Biên của thành phố Doanh Khẩu, Liêu Ninh
quận Lão Biên của thành phố Doanh Khẩu, Liêu Ninh
gió thoảng qua tai
ren
người nói chuyện khéo léo
tin đồn trên báo chí
Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ (thành ngữ); chỉ có giác ngộ Phật pháp mới giúp con người thoát khỏi vực sâu khổ đau trần thế.
liên quan
viền ren
đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
đường viền gấp
lời nói đến bên miệng
Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.
Hội Fabian
đường viền
quán ven đường
khu biên giới
trạm kiểm soát biên giới
vùng biên giới
thị trấn biên giới
biên ải
khu vực biên giới
xung đột biên giới
huyện Banbar (Tây Tạng)
huyện Banbar (huyện Biên Bá, Tây Tạng, Trung Quốc)
đồn biên phòng
viền vải
tiền tệ của Khu biên giới, do chính quyền Khu biên giới Cộng sản phát hành trong Chiến tranh chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng
cơ quan quản lý vùng biên giới
bên cạnh
xâm lược từ bên ngoài
đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách những người bị giam giữ nếu họ cố gắng nhập cảnh hoặc xuất cảnh)
gỗ dác (phần gỗ giữa tầng phát sinh mạch và tủy trong cây đang phát triển)
khung
kiểm tra biên giới
người dân sống ở biên giới
Jeremy Bentham (1748-1832), nhà triết học, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh
bờ, mép
chó chăn cừu border collie
lớp biên
đường ranh giới
krai (đơn vị hành chính lãnh thổ của Nga)
cửa sổ bên
đường biên
người bị gạt ra ngoài lề xã hội
gạt ra ngoài lề
vùng biên giới
rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)
hệ viền
âm thanh nơi biên ải (tiếng gió thổi nơi biên giới, tiếng ngựa hoang hí v.v.)
vùng biên giới xa xôi
phế liệu
trường hợp góc (trong kỹ thuật)
phế liệu vụn (công nghiệp, vật liệu)
vỉa hè
vùng biên giới xa xôi
xung đột biên giới
tiền đạo cánh
chiều dài cạnh (hình học)
cửa bên
trạm biên phòng
biên phòng
trạm biên phòng
cảnh sát biên phòng
quân biên phòng
vùng biên giới
giới hạn
lợi tức cận biên
chi phí cận biên
phụ âm bên (ngôn ngữ học)
phần cuối
Phnôm Pênh, thủ đô Campuchia
viền
khung cửa
thương mại song phương
huyện Tĩnh Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây
huyện Tĩnh Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây
giữ về phía bên
lề trang
đường viền trang trí
huyện tự trị người Di Mã Biên ở Tứ Xuyên