Bỏ qua đến nội dung

biān
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bên
  2. 2. lề
  3. 3. biên giới

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
马路 有很多花。
太阳从东 升起。
太阳从西 落下。
形有六条
Nguồn: Tatoeba.org (ID 787196)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 边

一边
yī biān

một bên

上边
shàng bian

trên

下边
xià bian

dưới

两边
liǎng bian

hai bên

前边
qián bian

trước

北边
běi biān

phía bắc

半边天
bàn biān tiān

nửa bầu trời

南边
nán bian

phía nam

右边
yòu bian

bên phải

周边
zhōu biān

xung quanh

单边
dān biān

đơn phương

外边
wài bian

ngoài

多边
duō biān

đa phương

左边
zuǒ bian

bên trái

后边
hòu bian

phía sau

敲边鼓
qiāo biān gǔ

ủng hộ

旁边
páng biān

bên cạnh

东边
dōng bian

phía đông

海边
hǎi biān

bờ biển

无边
wú biān

không có biên giới

里边
lǐ bian

bên trong

西边
xī biān

phía tây

路边
lù biān

lề đường

身边
shēn biān

bên cạnh

这边
zhè biān

bên này

边境
biān jìng

biên giới

边界
biān jiè

biên giới

边疆
biān jiāng

biên giới

边缘
biān yuán

biên

边远
biān yuǎn

xa

那边
nà bian

ở bên kia

双边
shuāng biān

song phương

一边倒
yī biān dǎo

nghiêng hẳn về một phía

七边形
qī biān xíng

hình bảy cạnh

三边形
sān biān xíng

tam giác

不修边幅
bù xiū biān fú

không chú ý đến vẻ bề ngoài; luộm thuộm, cẩu thả trong ăn mặc

不等边三角形
bù děng biān sān jiǎo xíng

tam giác không đều

不着边际
bù zhuó biān jì

không đúng trọng tâm

不规则四边形
bù guī zé sì biān xíng

tứ giác không đều

中俄边界协议
zhōng é biān jiè xié yì

hiệp định biên giới Trung-Nga (1991)

中国西北边陲
zhōng guó xī běi biān chuí

vùng biên giới phía tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)

九边形
jiǔ biān xíng

hình chín cạnh

五边形
wǔ biān xíng

hình ngũ giác

住海边
zhù hǎi biān

xía mũi vào chuyện người khác

侧边栏
cè biān lán

thanh bên

傍边
bàng biān

bên cạnh

兔子不吃窝边草
tù zi bù chī wō biān cǎo

Thỏ không ăn cỏ gần hang

八边形
bā biān xíng

hình bát giác

六边形
liù biān xíng

hình lục giác

凸多边形
tū duō biān xíng

đa giác lồi

凸边
tū biān

gờ nổi

十二边形
shí èr biān xíng

hình mười hai cạnh

十边形
shí biān xíng

hình thập giác

半边
bàn biān

một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó

吹枕边风
chuī zhěn biān fēng

tác động qua lời thì thầm bên gối

周边商品
zhōu biān shāng pǐn

hàng hóa phụ trợ

单边主义
dān biān zhǔ yì

chủ nghĩa đơn phương

四边
sì biān

bốn cạnh

四边形
sì biān xíng

tứ giác

多边形
duō biān xíng

đa giác

天边
tiān biān

chân trời

太平洋周边
tài píng yáng zhōu biān

Vành đai Thái Bình Dương

太阳从西边出来
tài yáng cóng xī biān chū lái

mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)

妇女能顶半边天
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān

phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)

定边
dìng biān

huyện Định Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây

定边县
dìng biān xiàn

huyện Định Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây

宁边
níng biān

Yongbyon (Ningbyon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân của Bắc Triều Tiên

屏边苗族自治县
píng biān miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu Bình Biên

岸边
àn biān

bờ

峨边彝族自治县
é biān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

峨边县
é biān xiàn

huyện tự trị người Di Ebian ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên

帕斯卡六边形
pà sī kǎ liù biān xíng

lục giác Pascal

常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)

平行四边形
píng xíng sì biān xíng

hình bình hành

床边
chuáng biān

bên giường

底边
dǐ biān

đáy (của tam giác)

延边
yán biān

Yên Biên, khu tự trị dân tộc Triều Tiên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

延边地区
yán biān dì qū

Khu tự trị Triều Tiên Diên Biên (Yanbian Korean Autonomous Prefecture) thuộc tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

延边大学
yán biān dà xué

Đại học Diên Biên (tỉnh Cát Lâm)

延边州
yán biān zhōu

Châu tự trị Triều Tiên Diên Biên (Diên Biên Triều Tiên tộc tự trị châu) tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ thành phố Diên Cát.

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

戍边
shù biān

đồn trú biên giới

手边
shǒu biān

trong tầm tay

打擦边球
dǎ cā biān qiú

lách luật

打边炉
dǎ biān lú

ăn lẩu

打边鼓
dǎ biān gǔ

hưởng ứng lời người khác nói

挨边
āi biān

sát mép

卷边
juǎn biān

viền gấp

挂在嘴边
guà zài zuǐ biān

luôn nói đi nói lại (điều gì đó)

摸不着边
mō bu zháo biān

không liên quan

擦边
cā biān

chạm nhẹ vào mép của vật gì đó

擦边球
cā biān qiú

bóng chạm mép bàn (bóng bàn)

支边
zhī biān

giúp phát triển vùng biên giới

敲锣边儿
qiāo luó biān er

gõ vào mép chiêng

斜边
xié biān

cạnh nghiêng

枕边人
zhěn biān rén

người nằm cạnh giường

枕边故事
zhěn biān gù shi

chuyện kể trước khi đi ngủ

枕边风
zhěn biān fēng

lời thì thầm bên gối

林边
lín biān

Lâm Biên, hương trấn thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

林边乡
lín biān xiāng

hương Lâm Biên, huyện Bình Đông, Đài Loan

柳条边
liǔ tiáo biān

Hàng rào liễu qua Liêu Ninh, rào chắn thế kỷ 17

正六边形
zhèng liù biān xíng

hình lục giác đều

毛边
máo biān

mép thô; mép chưa gia công

毛边纸
máo biān zhǐ

giấy tốt làm từ tre, dùng để thư pháp, hội họa v.v.

水边
shuǐ biān

bờ nước

江边
jiāng biān

bờ sông

河边
hé biān

bờ sông

沾边
zhān biān

có liên quan

沿边
yán biān

gần biên giới

湖边
hú biān

bên hồ

溜边
liū biān

giữ mép (đường, sông, v.v.)

滚边
gǔn biān

viền, đường viền (của quần áo, v.v.)

漫无边际
màn wú biān jì

mênh mông vô bờ

滨海边疆区
bīn hǎi biān jiāng qū

Vùng Primorsky (lãnh thổ của Nga, trung tâm hành chính là Vladivostok)

无边无际
wú biān wú jì

vô biên vô tế; mênh mông; bát ngát

炉边
lú biān

bên lò sưởi

当耳边风
dàng ěr biān fēng

coi như gió thoảng bên tai

等边三角形
děng biān sān jiǎo xíng

tam giác đều

绲边
gǔn biān

viền, đường viền (của áo, váy, v.v.)

老边
lǎo biān

quận Lão Biên của thành phố Doanh Khẩu, Liêu Ninh

老边区
lǎo biān qū

quận Lão Biên của thành phố Doanh Khẩu, Liêu Ninh

耳边风
ěr biān fēng

gió thoảng qua tai

花边
huā biān

ren

花边人物
huā biān rén wù

người nói chuyện khéo léo

花边新闻
huā biān xīn wén

tin đồn trên báo chí

苦海无边,回头是岸
kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn

Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ (thành ngữ); chỉ có giác ngộ Phật pháp mới giúp con người thoát khỏi vực sâu khổ đau trần thế.

着边
zháo biān

liên quan

蕾丝花边
lěi sī huā biān

viền ren

蕾丝边
lěi sī biān

đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)

衣服缝边
yī fú fèng biān

đường viền gấp

话到嘴边
huà dào zuǐ biān

lời nói đến bên miệng

话到嘴边留三分
huà dào zuǐ biān liú sān fēn

Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.

费边社
fèi biān shè

Hội Fabian

贴边
tiē biān

đường viền

路边摊
lù biān tān

quán ven đường

边区
biān qū

khu biên giới

边卡
biān qiǎ

trạm kiểm soát biên giới

边地
biān dì

vùng biên giới

边城
biān chéng

thị trấn biên giới

边塞
biān sài

biên ải

边境地区
biān jìng dì qū

khu vực biên giới

边境冲突
biān jìng chōng tū

xung đột biên giới

边坝
biān bà

huyện Banbar (Tây Tạng)

边坝县
biān bà xiàn

huyện Banbar (huyện Biên Bá, Tây Tạng, Trung Quốc)

边寨
biān zhài

đồn biên phòng

边幅
biān fú

viền vải

边币
biān bì

tiền tệ của Khu biên giới, do chính quyền Khu biên giới Cộng sản phát hành trong Chiến tranh chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng

边庭
biān tíng

cơ quan quản lý vùng biên giới

边厢
biān xiāng

bên cạnh

边患
biān huàn

xâm lược từ bên ngoài

边控
biān kòng

đưa vào danh sách kiểm soát biên giới (danh sách những người bị giam giữ nếu họ cố gắng nhập cảnh hoặc xuất cảnh)

边材
biān cái

gỗ dác (phần gỗ giữa tầng phát sinh mạch và tủy trong cây đang phát triển)

边框
biān kuàng

khung

边检
biān jiǎn

kiểm tra biên giới

边民
biān mín

người dân sống ở biên giới

边沁
biān qìn

Jeremy Bentham (1748-1832), nhà triết học, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh

边沿
biān yán

bờ, mép

边牧
biān mù

chó chăn cừu border collie

边界层
biān jiè céng

lớp biên

边界线
biān jiè xiàn

đường ranh giới

边疆区
biān jiāng qū

krai (đơn vị hành chính lãnh thổ của Nga)

边窗
biān chuāng

cửa sổ bên

边线
biān xiàn

đường biên

边缘人
biān yuán rén

người bị gạt ra ngoài lề xã hội

边缘化
biān yuán huà

gạt ra ngoài lề

边缘地区
biān yuán dì qū

vùng biên giới

边缘性人格障碍
biān yuán xìng rén gé zhàng ài

rối loạn nhân cách ranh giới (BPD)

边缘系统
biān yuán xì tǒng

hệ viền

边声
biān shēng

âm thanh nơi biên ải (tiếng gió thổi nơi biên giới, tiếng ngựa hoang hí v.v.)

边裔
biān yì

vùng biên giới xa xôi

边角料
biān jiǎo liào

phế liệu

边角案例
biān jiǎo àn lì

trường hợp góc (trong kỹ thuật)

边角科
biān jiǎo kē

phế liệu vụn (công nghiệp, vật liệu)

边路
biān lù

vỉa hè

边鄙
biān bǐ

vùng biên giới xa xôi

边衅
biān xìn

xung đột biên giới

边锋
biān fēng

tiền đạo cánh

边长
biān cháng

chiều dài cạnh (hình học)

边门
biān mén

cửa bên

边关
biān guān

trạm biên phòng

边防
biān fáng

biên phòng

边防站
biān fáng zhàn

trạm biên phòng

边防警察
biān fáng jǐng chá

cảnh sát biên phòng

边防军
biān fáng jūn

quân biên phòng

边陲
biān chuí

vùng biên giới

边际
biān jì

giới hạn

边际报酬
biān jì bào chóu

lợi tức cận biên

边际成本
biān jì chéng běn

chi phí cận biên

边音
biān yīn

phụ âm bên (ngôn ngữ học)

边头
biān tóu

phần cuối

金边
jīn biān

Phnôm Pênh, thủ đô Campuchia

镶边
xiāng biān

viền

门边框
mén biān kuàng

khung cửa

双边贸易
shuāng biān mào yì

thương mại song phương

靖边
jìng biān

huyện Tĩnh Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây

靖边县
jìng biān xiàn

huyện Tĩnh Biên ở Du Lâm, Thiểm Tây

靠边
kào biān

giữ về phía bên

页边
yè biān

lề trang

饰边
shì biān

đường viền trang trí

马边
mǎ biān

huyện tự trị người Di Mã Biên ở Tứ Xuyên