Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vùng ven biển
- 2. vùng bờ biển
- 3. vùng ven sông
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
沿岸 is often used with 地区 (region) or 国家 (country) to refer to coastal regions or countries, e.g., 沿岸地区 (coastal region).
Câu ví dụ
Hiển thị 1台风严重影响了 沿岸 地区。
The typhoon severely affected the coastal areas.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.