Định nghĩa
- 1. bờ
- 2. bờ biển
- 3. bờ sông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ chứa 岸
hai bờ
bờ sông
vùng ven biển
bờ biển
lên bờ
vĩ ngạn
kiêu ngạo
hai bờ ba vùng
đối thoại hai bờ
bản dịch
giá CIF
quận Nam Ngạn, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
quận Nam Ngạn, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
cửa khẩu
bờ đê
bờ đối diện
hải đăng
trang nghiêm
bờ
vách đá
Bờ Tả (Paris)
bờ bên kia
hoa bỉ ngạn (Lycoris radiata)
cập bờ
vỗ bờ
Bờ biển phía Đông
quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
bờ sông
vùng ven biển
đường bờ biển
cảnh sát biển
lực lượng bảo vệ bờ biển
Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) của Trung Quốc
lên bờ
Tuần duyên Hoa Kỳ
Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ (thành ngữ); chỉ có giác ngộ Phật pháp mới giúp con người thoát khỏi vực sâu khổ đau trần thế.
như con chó rơi xuống nước rồi lên bờ—rũ người khắp nơi
cảng thương mại theo hiệp ước, bị các cường quốc thế kỷ 19 ép buộc lên nhà Thanh
đạo mạo đứng đắn nhưng giả tạo
xem lửa cháy bên kia sông
ngoài khơi
giá giao lên tàu (FOB) (vận tải)
cập bờ
tường đá thấp xây dọc bờ nước để bảo vệ bờ kè
phong cách lớn lao
bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); nơi hẻo lánh