Bỏ qua đến nội dung

àn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bờ
  2. 2. bờ biển
  3. 3. bờ sông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
孩子們滑下 邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 769703)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 岸

两岸
liǎng àn

hai bờ

岸上
àn shàng

bờ sông

沿岸
yán àn

vùng ven biển

海岸
hǎi àn

bờ biển

上岸
shàng àn

lên bờ

伟岸
wěi àn

vĩ ngạn

傲岸
ào àn

kiêu ngạo

两岸三地
liǎng àn sān dì

hai bờ ba vùng

两岸对话
liǎng àn duì huà

đối thoại hai bờ

凹岸
āo àn

bản dịch

到岸价
dào àn jià

giá CIF

南岸
nán àn

quận Nam Ngạn, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

南岸区
nán àn qū

quận Nam Ngạn, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

口岸
kǒu àn

cửa khẩu

堤岸
dī àn

bờ đê

对岸
duì àn

bờ đối diện

岸标
àn biāo

hải đăng

岸然
àn rán

trang nghiêm

岸边
àn biān

bờ

崖岸
yá àn

vách đá

左岸
zuǒ àn

Bờ Tả (Paris)

彼岸
bǐ àn

bờ bên kia

彼岸花
bǐ àn huā

hoa bỉ ngạn (Lycoris radiata)

抵岸
dǐ àn

cập bờ

拍岸
pāi àn

vỗ bờ

东海岸
dōng hǎi àn

Bờ biển phía Đông

江岸
jiāng àn

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

江岸区
jiāng àn qū

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

河岸
hé àn

bờ sông

沿岸地区
yán àn dì qū

vùng ven biển

海岸线
hǎi àn xiàn

đường bờ biển

海岸警卫队
hǎi àn jǐng wèi duì

cảnh sát biển

海岸护卫队
hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

海峡两岸关系协会
hǎi xiá liǎng àn guān xi xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) của Trung Quốc

登岸
dēng àn

lên bờ

美国海岸警卫队
měi guó hǎi àn jǐng wèi duì

Tuần duyên Hoa Kỳ

苦海无边,回头是岸
kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn

Biển khổ mênh mông, quay đầu là bờ (thành ngữ); chỉ có giác ngộ Phật pháp mới giúp con người thoát khỏi vực sâu khổ đau trần thế.

落水狗上岸
luò shuǐ gǒu shàng àn

như con chó rơi xuống nước rồi lên bờ—rũ người khắp nơi

通商口岸
tōng shāng kǒu àn

cảng thương mại theo hiệp ước, bị các cường quốc thế kỷ 19 ép buộc lên nhà Thanh

道貌岸然
dào mào àn rán

đạo mạo đứng đắn nhưng giả tạo

隔岸观火
gé àn guān huǒ

xem lửa cháy bên kia sông

离岸
lí àn

ngoài khơi

离岸价
lí àn jià

giá giao lên tàu (FOB) (vận tải)

靠岸
kào àn

cập bờ

驳岸
bó àn

tường đá thấp xây dọc bờ nước để bảo vệ bờ kè

高岸
gāo àn

phong cách lớn lao

高岸深谷
gāo àn shēn gǔ

bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); nơi hẻo lánh