沿
Định nghĩa
- 1. dọc theo
- 2. theo
- 3. bờ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 沿
lãnh vực tiên phong
vùng ven biển
bờ biển
dọc theo tuyến
theo
dọc theo đường
mép giường
diễn biến lịch sử
theo mô hình
vùng ven biển
dọc theo sông
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà
huyện tự trị người Thổ Gia Duyên Hà, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu
đi xuôi dòng
vùng duyên hải
vùng duyên hải
quận Yên Than, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
Khu Diên Than (Yantan), quận của thành phố Tự Cống (Zigong), Tứ Xuyên
tiếp tục sử dụng như trước
tiếp tục theo lối cũ
dọc đường; trên đường đi
gần biên giới
sự tiến hóa của cái gì đó theo thời gian
đã trở thành thói quen
bờ, mép