Bỏ qua đến nội dung

法制

fǎ zhì
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hệ thống pháp luật
  2. 2. cơ cấu pháp luật
  3. 3. chế độ pháp luật

Usage notes

Common mistakes

法制与法治不同:法制指法律制度和体系(legal system),法治指根据法律治理(rule of law)。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
完善 法制 是社会进步的重要标志。
Improving the legal system is an important sign of social progress.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.