Bỏ qua đến nội dung

注射

zhù shè
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiêm
  2. 2. chích
  3. 3. tiêm chủng

Usage notes

Collocations

常说“打针”,更口语化;临床多用“注射”搭配药物名称,如“注射胰岛素”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
护士给他 注射 了疫苗。
The nurse injected the vaccine into him.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.