注
Định nghĩa
- 1. đăng ký
- 2. ghi chú
- 3. bình luận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcTừ chứa 注
chú ý
thu hút sự chú ý
đổ vào
tiêm
chú ý
nhìn chăm chú
chú thích
chú ý
đăng ký
được định sẵn
quan tâm
Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý
đặt cược
không chú ý
lấy của nơi này bù vào chỗ thiếu nơi khác
đáng chú ý
thiên vị nhấn mạnh
ghi chú
cột ghi chú
đổ vào
toàn thần quán chú
tăng cược
hội tụ
định mệnh an bài
Bopomofo
chiếm dụng tên miền
đăng ký tên miền
mưa như trút nước
phương pháp phiên âm Wade-Giles cho tiếng Trung
liều tất cả vào một phen
chú ý sát sao
theo dõi chặt chẽ
chú thích cuối
thu hút sự chú ý
tập trung sự chú ý
thu hút sự chú ý
thu hút sự chú ý
chú thích
dồn sức lực vào một hoạt động
đặt cược
chuyển nguồn lực vào các lĩnh vực cần thiết
đánh dấu
người đăng ký
registry Windows
thuốc tiêm
ống tiêm
kim tiêm
xem 注射針|注射针
(văn chương) suy ngẫm
sự chú ý
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
ghi rõ
rót nước vào
sự chú ý
bơm vốn
ghi chú cách phát âm của chữ Hán bằng bính âm hoặc chú âm phù hiệu, v.v.
Ký hiệu Ngữ âm Quan thoại 1
xem 注音符號|注音符号
ký hiệu phiên âm tiếng Quan Thoại (bảng chữ cái phiên âm tiếng Trung, dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn gọi là Bopomofo)
sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành
nhỏ giọt vào
đúc (kim loại)
đổ vào
máy tiêm không kim
cá cược trực tiếp
tiêm dưới da
quan tâm, chú ý đến ai đó
chú thích (văn bản cổ)
lời chú của biên tập viên
tiêm bắp
chú thích cuối trang
nhãn hiệu đã đăng ký
chú thích và chú giải (của một cuốn sách)
chú thích
chú thích
hủy bỏ
phiên âm
chú thích
gán nhãn từ loại
ghi chú và bình luận
Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài
tập trung
tiền đặt cược (trong canh bạc)
theo cược
tiêm truyền
chữ chuyển chú (một trong sáu cách cấu tạo chữ Hán)
chữ chuyển chú (một trong sáu cách cấu tạo chữ Hán)
ghi chú
tập trung
mưa rơi xuống
tiêm tĩnh mạch
tiêm tĩnh mạch
thời gian chú ý đầu tiên