Bỏ qua đến nội dung

zhù
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đăng ký
  2. 2. ghi chú
  3. 3. bình luận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
意!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4970125)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 注

专注
zhuān zhù

chú ý

引人注目
yǐn rén zhù mù

thu hút sự chú ý

注入
zhù rù

đổ vào

注射
zhù shè

tiêm

注意
zhù yì

chú ý

注视
zhù shì

nhìn chăm chú

注释
zhù shì

chú thích

注重
zhù zhòng

chú ý

注册
zhù cè

đăng ký

注定
zhù dìng

được định sẵn

关注
guān zhù

quan tâm

三大纪律八项注意
sān dà jì lǜ bā xiàng zhù yì

Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý

下注
xià zhù

đặt cược

不注意
bù zhù yì

không chú ý

借资挹注
jiè zī yì zhù

lấy của nơi này bù vào chỗ thiếu nơi khác

值得注意
zhí de zhù yì

đáng chú ý

偏注
piān zhù

thiên vị nhấn mạnh

备注
bèi zhù

ghi chú

备注栏
bèi zhù lán

cột ghi chú

倾注
qīng zhù

đổ vào

全神贯注
quán shén guàn zhù

toàn thần quán chú

加注
jiā zhù

tăng cược

汇注
huì zhù

hội tụ

命中注定
mìng zhōng zhù dìng

định mệnh an bài

国语注音符号第一式
guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Bopomofo

域名抢注
yù míng qiǎng zhù

chiếm dụng tên miền

域名注册
yù míng zhù cè

đăng ký tên miền

大雨如注
dà yǔ rú zhù

mưa như trút nước

威氏注音法
wēi shì zhù yīn fǎ

phương pháp phiên âm Wade-Giles cho tiếng Trung

孤注一掷
gū zhù yī zhì

liều tất cả vào một phen

密切注意
mì qiè zhù yì

chú ý sát sao

密切注视
mì qiè zhù shì

theo dõi chặt chẽ

尾注
wěi zhù

chú thích cuối

引人注意
yǐn rén zhù yì

thu hút sự chú ý

心神专注
xīn shén zhuān zhù

tập trung sự chú ý

惹人注意
rě rén zhù yì

thu hút sự chú ý

惹人注目
rě rén zhù mù

thu hút sự chú ý

批注
pī zhù

chú thích

投注
tóu zhù

dồn sức lực vào một hoạt động

押注
yā zhù

đặt cược

挹注
yì zhù

chuyển nguồn lực vào các lĩnh vực cần thiết

标注
biāo zhù

đánh dấu

注册人
zhù cè rén

người đăng ký

注册表
zhù cè biǎo

registry Windows

注射剂
zhù shè jì

thuốc tiêm

注射器
zhù shè qì

ống tiêm

注射针
zhù shè zhēn

kim tiêm

注射针头
zhù shè zhēn tóu

xem 注射針|注射针

注念
zhù niàn

(văn chương) suy ngẫm

注意力
zhù yì lì

sự chú ý

注意力不足过动症
zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注意力缺失症
zhù yì lì quē shī zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注意力缺陷多动症
zhù yì lì quē xiàn duō dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注意力缺陷过动症
zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注明
zhù míng

ghi rõ

注水
zhù shuǐ

rót nước vào

注目
zhù mù

sự chú ý

注资
zhù zī

bơm vốn

注音
zhù yīn

ghi chú cách phát âm của chữ Hán bằng bính âm hoặc chú âm phù hiệu, v.v.

注音一式
zhù yīn yī shì

Ký hiệu Ngữ âm Quan thoại 1

注音字母
zhù yīn zì mǔ

xem 注音符號|注音符号

注音符号
zhù yīn fú hào

ký hiệu phiên âm tiếng Quan Thoại (bảng chữ cái phiên âm tiếng Trung, dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn gọi là Bopomofo)

浑仪注
hún yí zhù

sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

滴注
dī zhù

nhỏ giọt vào

浇注
jiāo zhù

đúc (kim loại)

灌注
guàn zhù

đổ vào

无针注射器
wú zhēn zhù shè qì

máy tiêm không kim

现场投注
xiàn chǎng tóu zhù

cá cược trực tiếp

皮下注射
pí xià zhù shè

tiêm dưới da

眷注
juàn zhù

quan tâm, chú ý đến ai đó

笺注
jiān zhù

chú thích (văn bản cổ)

编注
biān zhù

lời chú của biên tập viên

肌肉注射
jī ròu zhù shè

tiêm bắp

脚注
jiǎo zhù

chú thích cuối trang

注册商标
zhù cè shāng biāo

nhãn hiệu đã đăng ký

注疏
zhù shū

chú thích và chú giải (của một cuốn sách)

注脚
zhù jiǎo

chú thích

注解
zhù jiě

chú thích

注销
zhù xiāo

hủy bỏ

注音法
zhù yīn fǎ

phiên âm

评注
píng zhù

chú thích

词性标注
cí xìng biāo zhù

gán nhãn từ loại

诠注
quán zhù

ghi chú và bình luận

说文解字注
shuō wén jiě zì zhù

Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài

贯注
guàn zhù

tập trung

赌注
dǔ zhù

tiền đặt cược (trong canh bạc)

跟注
gēn zhù

theo cược

输注
shū zhù

tiêm truyền

转注
zhuǎn zhù

chữ chuyển chú (một trong sáu cách cấu tạo chữ Hán)

转注字
zhuǎn zhù zì

chữ chuyển chú (một trong sáu cách cấu tạo chữ Hán)

附注
fù zhù

ghi chú

集注
jí zhù

tập trung

雨泽下注
yǔ zé xià zhù

mưa rơi xuống

静脉注入
jìng mài zhù rù

tiêm tĩnh mạch

静脉注射
jìng mài zhù shè

tiêm tĩnh mạch

首次注视时间
shǒu cì zhù shì shí jiān

thời gian chú ý đầu tiên