Bỏ qua đến nội dung

注意

zhù yì
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chú ý
  2. 2. lưu ý

Usage notes

Common mistakes

不要用“注意”直接翻译英语的“notice”,表示无意中注意到要用“注意到”或“发现”。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
注意 以下事项。
Please note the following matters.
老年人要 注意 日常保健。
Elderly people should pay attention to daily health care.
他的老师很 注意 学生的一举一动。
His teacher pays close attention to every movement of the students.
我今后会 注意
I will be careful from now on.
他说话很 注意 字眼。
He is very careful about his wording when speaking.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 注意