泰山
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. núi Thái Sơn (ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc)
- 2. Tarzan (nhân vật hư cấu được nuôi dưỡng bởi vượn trong rừng)
- 3. thị trấn Thái Sơn (thuộc Tân Bắc, Đài Loan)
Từ chứa 泰山
không biết núi Thái Sơn
vững như núi Thái Sơn
có mắt không thấy Thái Sơn (thành ngữ)
núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ)
quận Thái Sơn của thành phố Thái An, Sơn Đông
xã Thái Sơn tại Tân Bắc Thị, Đài Loan
nặng như núi Thái Sơn, nhẹ như lông hồng (chỉ cái chết)
vững như núi Thái Sơn
nặng hơn núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng việc cực kỳ nghiêm trọng
dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia
dãy núi Altai trên biên giới Nga và Mông Cổ
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái (thành ngữ)