Bỏ qua đến nội dung

tài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông)
  2. 2. an toàn
  3. 3. yên bình
  4. 4. nhất, tột bậc
  5. 5. vĩ đại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
否極 來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806236)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 泰

泰斗
tài dǒu

người uyên thâm

不识泰山
bù shí tài shān

không biết núi Thái Sơn

伏尔泰
fú ěr tài

Voltaire

列夫·托尔斯泰
liè fū · tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên người)

加泰罗尼亚
jiā tài luó ní yà

Catalonia

史泰博
shǐ tài bó

Staples Inc., cửa hàng cung cấp văn phòng phẩm của Mỹ

否极泰来
pǐ jí tài lái

cùng cực tất thái lai

国泰
guó tài

Cathay Pacific (hãng hàng không Hồng Kông)

国泰民安
guó tài mín ān

đất nước thịnh vượng, nhân dân an cư lạc nghiệp

国泰航空
guó tài háng kōng

Cathay Pacific

奢泰
shē tài

xa xỉ

安如泰山
ān rú tài shān

vững như núi Thái Sơn

安泰
ān tài

yên ổn

康泰
kāng tài

an toàn và khỏe mạnh

托尔斯泰
tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên)

斯泰恩谢尔
sī tài ēn xiè ěr

Steinkjær (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

斯泰西
sī tài xī

Stacy (tên người)

新泰
xīn tài

Xintai, thành phố cấp huyện thuộc Tai'an, Sơn Đông

新泰市
xīn tài shì

Xintai, thành phố cấp huyện ở Tai'an, Sơn Đông

施泰尔马克
shī tài ěr mǎ kè

Styria (Steiermark), tỉnh của Áo

景泰
jǐng tài

huyện Cảnh Thái ở Bạch Ngân, Cam Túc

景泰县
jǐng tài xiàn

huyện Jingtai ở Baiyin, Cam Túc

景泰蓝
jǐng tài lán

đồ đồng tráng men cloisonné

有眼不识泰山
yǒu yǎn bù shí tài shān

có mắt không thấy Thái Sơn (thành ngữ)

永泰
yǒng tài

huyện Vĩnh Thái ở Phúc Châu, Phúc Kiến

永泰县
yǒng tài xiàn

huyện Vĩnh Thái ở Phúc Châu, Phúc Kiến

泰来
tài lái

huyện Tailai thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

泰来县
tài lái xiàn

huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

泰加林
tài jiā lín

taiga (rừng lá kim phương bắc)

泰勒
tài lè

Taylor (tên người)

泰北
tài běi

miền Bắc Thái Lan

泰半
tài bàn

hơn một nửa

泰和
tài hé

yên bình và thanh thản

泰和县
tài hé xiàn

huyện Taihe, Giang Tây

泰国
tài guó

Thái Lan

泰坦
tài tǎn

Titan (chủng thần trong thần thoại Hy Lạp, vệ tinh của Sao Thổ)

泰坦尼克号
tài tǎn ní kè hào

Tàu Titanic, tàu chở khách của Anh bị chìm năm 1912

泰坦巨龙
tài tǎn jù lóng

khủng long titanosaur

泰姬玛哈陵
tài jī mǎ hā líng

Lăng mộ Taj Mahal

泰姬陵
tài jī líng

Lăng mộ Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)

泰安
tài ān

Thành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

泰安地区
tài ān dì qū

khu vực Thái An ở Sơn Đông

泰安市
tài ān shì

Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

泰安县
tài ān xiàn

huyện Tai'an ở Sơn Đông

泰安乡
tài ān xiāng

xã Thái An, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

泰宁
tài níng

huyện Taining ở Tam Minh, Phúc Kiến

泰宁县
tài níng xiàn

huyện Taining, thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

泰山
tài shān

núi Thái Sơn (ở Sơn Đông, một trong Ngũ Nhạc)

泰山北斗
tài shān běi dǒu

núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ)

泰山区
tài shān qū

quận Thái Sơn của thành phố Thái An, Sơn Đông

泰山乡
tài shān xiāng

xã Thái Sơn tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

泰山鸿毛
tài shān hóng máo

nặng như núi Thái Sơn, nhẹ như lông hồng (chỉ cái chết)

泰州
tài zhōu

Thái Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

泰州市
tài zhōu shì

Thái Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

泰式
tài shì

kiểu Thái (đồ ăn, mát-xa, v.v.)

泰戈尔
tài gē ěr

Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ

泰拳
tài quán

Muay Thái - quyền Thái - võ thuật

泰文
tài wén

tiếng Thái

泰晤士
tài wù shì

Thái Vu Sĩ (báo The Times)

泰晤士报
tài wù shì bào

Thời báo Times (báo)

泰晤士河
tài wù shì hé

Sông Thames

泰东
tài dōng

Viễn Đông

泰格·伍兹
tài gé · wǔ zī

Tiger Woods (1975-), vận động viên golf người Mỹ

泰格尔
tài gé ěr

Tegel (tên)

泰武
tài wǔ

huyện Taiwu, huyện thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

泰武乡
tài wǔ xiāng

hương Taiwu ở huyện Bình Đông, Đài Loan

泰水
tài shuǐ

mẹ vợ

泰然
tài rán

bình tĩnh

泰然自若
tài rán zì ruò

bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không có dấu hiệu lo lắng

泰然处之
tài rán chǔ zhī

xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ)

泰尔
tài ěr

Tyre (thành phố ở Liban)

泰特斯·安德洛尼克斯
tài tè sī · ān dé luò ní kè sī

Titus Andronicus, vở bi kịch năm 1593 của William Shakespeare

泰瑟
tài sè

súng điện Taser

泰瑟枪
tài sè qiāng

súng điện Taser

泰瑟尔岛
tài sè ěr dǎo

đảo Texel, Hà Lan

泰卢固语
tài lú gù yǔ

tiếng Telugu, ngôn ngữ chính thức của bang Andhra Pradesh, Ấn Độ

泰米尔
tài mǐ ěr

Tamil

泰米尔伊拉姆猛虎解放组织
tài mǐ ěr yī lā mǔ měng hǔ jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Hổ Tamil Eelam

泰米尔猛虎组织
tài mǐ ěr měng hǔ zǔ zhī

Tamil Tigers

泰米尔纳德
tài mǐ ěr nà dé

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai

泰米尔纳德邦
tài mǐ ěr nà dé bāng

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai

泰米尔语
tài mǐ ěr yǔ

tiếng Tamil

泰县
tài xiàn

huyện Thái, Giang Tô

泰兴
tài xīng

Taixing, thành phố cấp huyện tại Thái Châu, Giang Tô

泰兴市
tài xīng shì

Taixing, thành phố cấp huyện tại Thái Châu, Giang Tô

泰华
tài huà

núi Thái và núi Hoa

泰西大儒
tài xī dà rú

Đại Nho Tây Phương (tôn xưng Matteo Ricci)

泰语
tài yǔ

tiếng Thái

泰象啤
tài xiàng pí

Bia Chang

泰迪熊
tài dí xióng

gấu bông

泰达
tài dá

Khu phát triển kinh tế TEDA (Tianjin)

泰铢
tài zhū

đồng baht Thái

泰雅族
tài yǎ zú

người Atayal hoặc Tayal, một trong những nhóm dân tộc bản địa của Đài Loan

泰顺
tài shùn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu, Chiết Giang

泰顺县
tài shùn xiàn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu, Chiết Giang

卢泰愚
lú tài yú

Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993

稳如泰山
wěn rú tài shān

vững như núi Thái Sơn

处之泰然
chǔ zhī tài rán

xem 泰然處之|泰然处之

重于泰山
zhòng yú tài shān

nặng hơn núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng việc cực kỳ nghiêm trọng

长泰
cháng tài

huyện Trường Thái thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

长泰县
cháng tài xiàn

huyện Trường Thái, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến

阿勒泰
ā lè tài

thành phố Altay (thành phố cấp địa khu tại Tân Cương)

阿勒泰地区
ā lè tài dì qū

khu Altay tại Tân Cương

阿勒泰市
ā lè tài shì

thành phố Altay (thành phố cấp địa khu ở Tân Cương)

阿尔泰
ā ěr tài

Altai, cộng hòa ở trung Á thuộc Nga, thủ phủ Gorno-Altaysk

阿尔泰山
ā ěr tài shān

dãy núi Altai ở Tân Cương và Siberia

阿尔泰山脉
ā ěr tài shān mài

dãy núi Altai trên biên giới Nga và Mông Cổ

阿尔泰紫菀
ā ěr tài zǐ wǎn

Hoa hoặc thảo của cây Heteropappus altaicus

阿尔泰语
ā ěr tài yǔ

ngôn ngữ Altai

阿尔泰雪鸡
ā ěr tài xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)

雅典的泰门
yǎ diǎn de tài mén

Tín Môn thành Athens, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

双唑泰栓
shuāng zuò tài shuān

thuốc đặt (viên đặt) chứa metronidazol, clotrimazol và chlorhexidin acetat

鸿毛泰山
hóng máo tài shān

nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái (thành ngữ)

鸿毛泰岱
hóng máo tài dài

nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái (thành ngữ); vô nghĩa với người này, vấn đề sống còn với người khác

鼎泰丰
dǐng tài fēng

Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về sủi cảo, có cửa hàng ở nhiều quốc gia