Bỏ qua đến nội dung

派遣

pài qiǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điều động
  2. 2. phái
  3. 3. gửi

Usage notes

Common mistakes

派遣 is often overused for everyday errands; it implies official or organizational missions.

Formality

派遣 is formal, typically used in military, diplomatic, or corporate contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
公司 派遣 他去北京开会。
The company dispatched him to Beijing for a meeting.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.