派
Định nghĩa
- 1. pi
- 2. bái
- 3. nhóm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2经理 派 他去北京参加培训。
我愛 派 對。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 派
sang trọng
điều động
phe phái
điều động
một mớ dối trá
toàn bộ là chuyện vô lý
phe trung lập
phe trung gian
phe chủ hòa
phe chủ chiến
phái Shia
kẻ ăn bám
xem 做派
thanh liêm chính trực
phe bảo thủ
cách làm việc gì đó
Gatsby
tiên phong phái
kẻ hai mặt
cử đi công tác do chính phủ tài trợ
phe phái cộng hòa
phân phái
tăng cường phái quân
Bắc phái Đường Lang quyền
Nam Phái Đường Lang
trường phái ấn tượng
phản động phái
Phong trào chống cánh hữu
phe đối lập
phản diện
trường phái cổ điển
cánh hữu
phần tử hữu khuynh
phái Kadam
phái Kagyu
giáo phái Cơ Đốc
Khoa học Cơ đốc
bổ nhiệm
trường phái tư tưởng
chủ nghĩa hàn lâm (trong nghệ thuật)
tông phái
chủ nghĩa bè phái
phái trẻ
cánh tả (chính trị)
cử phái
băng đảng
phái cứng rắn
vội vàng
phong trào Hiến chương (ở Anh những năm 1840)
hoài nghi
chỉ định; phân công
phân bổ chi phí, trách nhiệm v.v.
phe cải cách
nhóm chính trị
Hội Hữu bằng
giáo phái
phái mới
oai vệ
Chủ nghĩa vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)
phe phái địa phương
phái Gelug của Phật giáo Tây Tạng
trường phái Mai Lan Phương
người vui vẻ vô tư
Raspberry Pi (máy tính)
ngay thẳng
người theo chủ nghĩa Mao
phe dân chủ
phái Dân túy, nhóm người theo chủ nghĩa dân túy Nga ở thế kỷ 19
Trường phái Frankfurt
liên minh dân chủ rộng rãi (Hồng Kông)
phái Tây hóa (phái chủ trương học tập phương Tây cuối thời Thanh)
dùng vào việc có ích
bổ nhiệm
Pike hoặc Peck (tên người)
áo khoác parka (từ mượn)
điều quân
đồn công an địa phương
Fiat Palio
phong cách
tin tưởng
tiệc (từ mượn)
chủ nghĩa bè phái
Paramount Pictures (hãng phim Mỹ)
sốt pesto (nước sốt Ý)
phái sinh; sản sinh ra từ cái khác
từ phái sinh
phái hệ
giao việc
Patricia
mua theo chỉ tiêu của chính phủ (đặc biệt là nông sản)
gửi
cử phái (ai đó) đi làm nhiệm vụ
cách cư xử; phong thái
cử phái (ai đó) với tư cách chính thức
nhánh sông
phe ôn hòa
không đảng phái
bổ nhiệm đặc biệt
phóng viên đặc biệt
phái hiện đại
xem 唯識宗|唯识宗
Wahhabism (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)
người hoặc phe nắm quyền
phái Bạch Sơn, một giáo phái Sufi của Hồi giáo ở Trung Á
cứng rắn, đường lối cứng rắn
chủ nghĩa lập thể
phòng điều phối
mua bán thống nhất của chính phủ theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)
phái cải cách
tự do chủ nghĩa
phe bảo thủ
bánh táo
phái Hổ Trảo - hệ thống võ thuật
giáo phái ngoan đạo
điều phái
phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)
người đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị thường gán cho cán bộ bởi Hồng vệ binh trong Cách mạng Văn hóa)
phe phái nổi loạn
giáo phái Sunni (của Hồi giáo)
chọn lựa
Coolpad Group Ltd, công ty Trung Quốc
môn phái
phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794
tiệc tình dục
Phong trào đặc ân
những người theo chủ nghĩa suy đồi (phong trào Suy đồi cuối thế kỷ 19 ở châu Âu)
trường phái văn học uyên ương hồ điệp (trường phái văn học lãng mạn, bị phê bình là bình dân và lãng mạn bởi những người theo chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa)
phe phái bồ câu (đối lập với phe diều hâu)
phe phái diều hâu (đối lập với bồ câu, bồ câu)
đảng phái
cuộc họp của đảng phái