Bỏ qua đến nội dung

pài
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. pi
  2. 2. bái
  3. 3. nhóm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
经理 他去北京参加培训。
我愛 對。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826027)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 派

气派
qì pài

sang trọng

派出
pài chū

điều động

派别
pài bié

phe phái

派遣
pài qiǎn

điều động

一派谎言
yī pài huǎng yán

một mớ dối trá

一派胡言
yī pài hú yán

toàn bộ là chuyện vô lý

中立派
zhōng lì pài

phe trung lập

中间派
zhōng jiān pài

phe trung gian

主和派
zhǔ hé pài

phe chủ hòa

主战派
zhǔ zhàn pài

phe chủ chiến

什叶派
shí yè pài

phái Shia

伸手派
shēn shǒu pài

kẻ ăn bám

作派
zuò pài

xem 做派

作风正派
zuò fēng zhèng pài

thanh liêm chính trực

保守派
bǎo shǒu pài

phe bảo thủ

做派
zuò pài

cách làm việc gì đó

杰士派
jié shì pài

Gatsby

先锋派
xiān fēng pài

tiên phong phái

两面派
liǎng miàn pài

kẻ hai mặt

公派
gōng pài

cử đi công tác do chính phủ tài trợ

共和派
gòng hé pài

phe phái cộng hòa

分派
fēn pài

phân phái

加派
jiā pài

tăng cường phái quân

北派螳螂拳
běi pài táng láng quán

Bắc phái Đường Lang quyền

南派螳螂
nán pài táng láng

Nam Phái Đường Lang

印象派
yìn xiàng pài

trường phái ấn tượng

反动派
fǎn dòng pài

phản động phái

反右派斗争
fǎn yòu pài dòu zhēng

Phong trào chống cánh hữu

反对派
fǎn duì pài

phe đối lập

反派
fǎn pài

phản diện

古典派
gǔ diǎn pài

trường phái cổ điển

右派
yòu pài

cánh hữu

右派分子
yòu pài fèn zǐ

phần tử hữu khuynh

噶当派
gá dāng pài

phái Kadam

噶举派
gá jǔ pài

phái Kagyu

基督教派
jī dū jiào pài

giáo phái Cơ Đốc

基督教科学派
jī dū jiào kē xué pài

Khoa học Cơ đốc

委派
wěi pài

bổ nhiệm

学派
xué pài

trường phái tư tưởng

学院派
xué yuàn pài

chủ nghĩa hàn lâm (trong nghệ thuật)

宗派
zōng pài

tông phái

宗派主义
zōng pài zhǔ yì

chủ nghĩa bè phái

少壮派
shào zhuàng pài

phái trẻ

左派
zuǒ pài

cánh tả (chính trị)

差派
chāi pài

cử phái

帮派
bāng pài

băng đảng

强硬派
qiáng yìng pài

phái cứng rắn

急派
jí pài

vội vàng

宪章派
xiàn zhāng pài

phong trào Hiến chương (ở Anh những năm 1840)

怀疑派
huái yí pài

hoài nghi

指派
zhǐ pài

chỉ định; phân công

摊派
tān pài

phân bổ chi phí, trách nhiệm v.v.

改革派
gǎi gé pài

phe cải cách

政派
zhèng pài

nhóm chính trị

教友派
jiào yǒu pài

Hội Hữu bằng

教派
jiào pài

giáo phái

新派
xīn pài

phái mới

有气派
yǒu qì pài

oai vệ

未来派
wèi lái pài

Chủ nghĩa vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

本土派
běn tǔ pài

phe phái địa phương

格鲁派
gé lǔ pài

phái Gelug của Phật giáo Tây Tạng

梅派
méi pài

trường phái Mai Lan Phương

乐天派
lè tiān pài

người vui vẻ vô tư

树莓派
shù méi pài

Raspberry Pi (máy tính)

正派
zhèng pài

ngay thẳng

毛派
máo pài

người theo chủ nghĩa Mao

民主派
mín zhǔ pài

phe dân chủ

民粹派
mín cuì pài

phái Dân túy, nhóm người theo chủ nghĩa dân túy Nga ở thế kỷ 19

法兰克福学派
fǎ lán kè fú xué pài

Trường phái Frankfurt

泛民主派
fàn mín zhǔ pài

liên minh dân chủ rộng rãi (Hồng Kông)

洋务派
yáng wù pài

phái Tây hóa (phái chủ trương học tập phương Tây cuối thời Thanh)

派上用场
pài shàng yòng chǎng

dùng vào việc có ích

派任
pài rèn

bổ nhiệm

派克
pài kè

Pike hoặc Peck (tên người)

派克大衣
pài kè dà yī

áo khoác parka (từ mượn)

派兵
pài bīng

điều quân

派出所
pài chū suǒ

đồn công an địa phương

派力奥
pài lì ào

Fiat Palio

派势
pài shì

phong cách

派定
pài dìng

tin tưởng

派对
pài duì

tiệc (từ mượn)

派性
pài xìng

chủ nghĩa bè phái

派拉蒙影业
pài lā méng yǐng yè

Paramount Pictures (hãng phim Mỹ)

派斯托
pài sī tuō

sốt pesto (nước sốt Ý)

派生
pài shēng

phái sinh; sản sinh ra từ cái khác

派生词
pài shēng cí

từ phái sinh

派系
pài xì

phái hệ

派给工作
pài gěi gōng zuò

giao việc

派翠西亚
pài cuì xī yà

Patricia

派购
pài gòu

mua theo chỉ tiêu của chính phủ (đặc biệt là nông sản)

派送
pài sòng

gửi

派遗
pài yí

cử phái (ai đó) đi làm nhiệm vụ

派头
pài tóu

cách cư xử; phong thái

派驻
pài zhù

cử phái (ai đó) với tư cách chính thức

流派
liú pài

nhánh sông

温和派
wēn hé pài

phe ôn hòa

无党派
wú dǎng pài

không đảng phái

特派
tè pài

bổ nhiệm đặc biệt

特派员
tè pài yuán

phóng viên đặc biệt

现代派
xiàn dài pài

phái hiện đại

瑜伽行派
yú jiā xíng pài

xem 唯識宗|唯识宗

瓦哈比教派
wǎ hā bǐ jiào pài

Wahhabism (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)

当权派
dāng quán pài

người hoặc phe nắm quyền

白山派
bái shān pài

phái Bạch Sơn, một giáo phái Sufi của Hồi giáo ở Trung Á

硬派
yìng pài

cứng rắn, đường lối cứng rắn

立体派
lì tǐ pài

chủ nghĩa lập thể

签派室
qiān pài shì

phòng điều phối

统购派购
tǒng gòu pài gòu

mua bán thống nhất của chính phủ theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)

维新派
wéi xīn pài

phái cải cách

自由派
zì yóu pài

tự do chủ nghĩa

旧派
jiù pài

phe bảo thủ

苹果派
píng guǒ pài

bánh táo

虎爪派
hǔ zhuǎ pài

phái Hổ Trảo - hệ thống võ thuật

虔信派
qián xìn pài

giáo phái ngoan đạo

调派
diào pài

điều phái

资产阶级右派
zī chǎn jiē jí yòu pài

phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)

走资派
zǒu zī pài

người đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị thường gán cho cán bộ bởi Hồng vệ binh trong Cách mạng Văn hóa)

造反派
zào fǎn pài

phe phái nổi loạn

逊尼派
xùn ní pài

giáo phái Sunni (của Hồi giáo)

选派
xuǎn pài

chọn lựa

酷派
kù pài

Coolpad Group Ltd, công ty Trung Quốc

门派
mén pài

môn phái

雅各宾派
yǎ gè bīn pài

phái Jacobin, đảng cách mạng Pháp giữ vai trò lãnh đạo trong thời kỳ khủng bố 1791-1794

杂交派对
zá jiāo pài duì

tiệc tình dục

灵恩派
líng ēn pài

Phong trào đặc ân

颓废派
tuí fèi pài

những người theo chủ nghĩa suy đồi (phong trào Suy đồi cuối thế kỷ 19 ở châu Âu)

鸳鸯蝴蝶派
yuān yang hú dié pài

trường phái văn học uyên ương hồ điệp (trường phái văn học lãng mạn, bị phê bình là bình dân và lãng mạn bởi những người theo chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa)

鸽派
gē pài

phe phái bồ câu (đối lập với phe diều hâu)

鹰派
yīng pài

phe phái diều hâu (đối lập với bồ câu, bồ câu)

党派
dǎng pài

đảng phái

党派集会
dǎng pài jí huì

cuộc họp của đảng phái