Định nghĩa
- 1. đục
- 2. vẩn đục
- 3. không tinh khiết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 浊
muddy
ngũ trược (năm điều ô uế trong Phật giáo)
bẩn thỉu
gạn đục khơi trong; trừ tà đưa điều lành vào
bẩn thỉu
đục
gạt bỏ điều xấu, đưa điều tốt vào; trừ tà đưa thiện
thế giới hỗn loạn
âm tắc hữu thanh
độ đục
dòng chảy đục
đá trầm tích turbidit (địa chất)
bốc mùi hôi thối nồng nặc
phụ âm hữu thanh (ngôn ngữ học)
rượu gạo chưa lọc
âm hữu thanh (ngôn ngữ học)
bệnh lậu (thuật ngữ Đông y)
đông đúc và hỗn loạn
bẩn thỉu