浊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đục
- 2. vẩn đục
- 3. không tinh khiết
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 浊
đục; vẩn đục
ngũ trược (năm điều ô uế trong Phật giáo)
bẩn thỉu
gạn đục khơi trong; trừ tà đưa điều lành vào
bẩn thỉu
đục
gạt bỏ điều xấu, đưa điều tốt vào; trừ tà đưa thiện
thế giới hỗn loạn
âm tắc hữu thanh
độ đục
dòng chảy đục
đá trầm tích turbidit (địa chất)
bốc mùi hôi thối nồng nặc
phụ âm hữu thanh (ngôn ngữ học)
rượu gạo chưa lọc
âm hữu thanh (ngôn ngữ học)
đông đúc và hỗn loạn
bẩn thỉu