Bỏ qua đến nội dung

nóng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mật
  2. 2. nồng
  3. 3. đậm

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这杯茶太 了。
房间里烟雾很 ,我几乎窒息了。
这种烟花的火药味道很
院子里桂花开了,香气很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 浓

浓厚
nóng hòu

mật độ cao

浓缩
nóng suō

nóng độ

浓郁
nóng yù

mạnh mẽ

浓重
nóng zhòng

mật độ cao

低浓缩铀
dī nóng suō yóu

urani làm giàu thấp

意式浓缩咖啡
yì shì nóng suō kā fēi

cà phê espresso

淡妆浓抹
dàn zhuāng nóng mǒ

trang điểm nhẹ hoặc đậm (thành ngữ)

浓墨重彩
nóng mò zhòng cǎi

màu sắc đậm và nặng

浓妆
nóng zhuāng

trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt

浓妆艳抹
nóng zhuāng yàn mǒ

trang điểm lộng lẫy (thành ngữ)

浓密
nóng mì

dày đặc

浓度
nóng dù

nồng độ (phần trăm chất hòa tan trong dung dịch)

浓淡
nóng dàn

sắc thái (của màu sắc, tức là đậm hay nhạt)

浓汤
nóng tāng

súp đặc

浓烈
nóng liè

đậm đà (vị, hương)

浓烟
nóng yān

khói đặc

浓眉大眼
nóng méi dà yǎn

lông mày rậm và mắt to

浓稠
nóng chóu

đặc, sánh

浓缩咖啡
nóng suō kā fēi

cà phê espresso

浓缩机
nóng suō jī

máy cô đặc (chất lỏng)

浓缩铀
nóng suō yóu

urani làm giàu

浓艳
nóng yàn

sặc sỡ

浓集
nóng jí

làm đậm đặc; làm giàu

浓集铀
nóng jí yóu

urani làm giàu

浓雾
nóng wù

sương mù dày đặc

浓香
nóng xiāng

hương thơm nồng

火药味甚浓
huǒ yào wèi shèn nóng

mùi thuốc súng nồng nặc

甚浓
shèn nóng

rất nồng (mùi)

美浓
měi nóng

thị trấn Mỹ Nùng ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

美浓镇
měi nóng zhèn

thị trấn Mỹ Nùng, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

血浓于水
xuè nóng yú shuǐ

máu đặc hơn nước

铀浓缩
yóu nóng suō

làm giàu urani

露华浓
lù huá nóng

Revlon (thương hiệu mỹ phẩm Mỹ)

高浓缩铀
gāo nóng suō yóu

urani làm giàu cao (HEU)