海拔
hǎi bá
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. độ cao so với mực nước biển
- 2. độ cao
- 3. độ cao trên mực nước biển
Usage notes
Collocations
Commonly used with geographic features, e.g., 海拔高度 (elevation), 海拔500米 (500 meters above sea level).
Câu ví dụ
Hiển thị 1这座山的 海拔 超过五千米。
The elevation of this mountain exceeds 5,000 meters.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.