Bỏ qua đến nội dung

海面

hǎi miàn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mặt biển

Usage notes

Collocations

Often used with 上 (hǎimiàn shang, 'on the sea surface') or in phrases like 海面上升 (sea level rise).

Câu ví dụ

Hiển thị 3
海面 上掀起了巨大的波澜。
Great billows surged on the surface of the sea.
海面 很平静。
The sea surface is very calm.
海鷗在 海面 上飛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13123557)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 海面