Bỏ qua đến nội dung

shè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lội qua sông nước (văn chương)
  2. 2. trải qua
  3. 3. chịu đựng
  4. 4. liên quan
  5. 5. dính líu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 涉

交涉
jiāo shè

thương lượng

干涉
gān shè

can thiệp

涉及
shè jí

liên quan đến

涉嫌
shè xián

bị tình nghi

牵涉
qiān shè

liên quan

不干涉
bù gān shè

không can thiệp

干涉仪
gān shè yí

giao thoa kế (vật lý)

涉世
shè shì

trải đời

涉世未深
shè shì wèi shēn

chưa từng trải

涉事
shè shì

liên quan đến vụ việc

涉外
shè wài

liên quan đến người nước ngoài hoặc công việc đối ngoại

涉嫌人
shè xián rén

nghi phạm

涉想
shè xiǎng

tưởng tượng

涉案
shè àn

liên quan đến vụ án

涉历
shè lì

trải qua

涉水靴
shè shuǐ xuē

ủng lội nước

涉水鸟
shè shuǐ niǎo

chim lội nước

涉渡
shè dù

lội qua (suối)

涉猎
shè liè

đọc lướt qua

涉笔
shè bǐ

bắt đầu viết hoặc vẽ (nghĩa đen: nhúng bút)

涉县
shè xiàn

huyện Xạ, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

涉览
shè lǎn

xem lướt qua

涉讼
shè sòng

bị liên quan đến vụ kiện

涉诈
shè zhà

liên quan đến hoạt động lừa đảo

涉贿
shè huì

bị nghi ngờ hối lộ

涉足
shè zú

đặt chân vào

涉过
shè guò

lội qua (suối, sông, v.v.)

涉险
shè xiǎn

liều lĩnh

涉黑
shè hēi

liên quan đến tội phạm có tổ chức

涉黑案
shè hēi àn

vụ án liên quan đến băng đảng

爬山涉水
pá shān shè shuǐ

trèo núi lội suối (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua chặng đường dài gian khổ

牵涉到
qiān shè dào

liên quan đến

疑涉
yí shè

bị nghi ngờ về

跋山涉水
bá shān shè shuǐ

đi đường xa gian khổ

跋涉
bá shè

lội bộ vất vả

远涉
yuǎn shè

vượt qua (đại dương rộng lớn)

长途跋涉
cháng tú bá shè

chặng đường dài gian khổ

关涉
guān shè

liên quan đến