涉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lội qua sông nước (văn chương)
- 2. trải qua
- 3. chịu đựng
- 4. liên quan
- 5. dính líu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 涉
đàm phán; thương lượng
can thiệp; xen vào
liên quan đến; đề cập đến; dính líu
bị tình nghi; bị nghi ngờ
liên quan; dính líu; liên lụy
không can thiệp
giao thoa kế (vật lý)
trải đời
chưa từng trải
liên quan đến vụ việc
liên quan đến người nước ngoài hoặc công việc đối ngoại
nghi phạm
tưởng tượng
liên quan đến vụ án
trải qua
ủng lội nước
chim lội nước
lội qua (suối)
đọc lướt; đọc qua
bắt đầu viết hoặc vẽ (nghĩa đen: nhúng bút)
huyện Xạ, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc
xem lướt qua
bị liên quan đến vụ kiện
liên quan đến hoạt động lừa đảo
bị nghi ngờ hối lộ
đặt chân vào
lội qua (suối, sông, v.v.)
liều lĩnh
liên quan đến tội phạm có tổ chức
vụ án liên quan đến băng đảng
trèo núi lội suối (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua chặng đường dài gian khổ
liên quan đến
bị nghi ngờ về
đi đường xa gian khổ
lội bộ vất vả
vượt qua (đại dương rộng lớn)
chặng đường dài gian khổ
liên quan đến