涉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lội qua sông nước (văn chương)
- 2. trải qua
- 3. chịu đựng
- 4. liên quan
- 5. dính líu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 涉
thương lượng
can thiệp
liên quan đến
bị tình nghi
liên quan
không can thiệp
giao thoa kế (vật lý)
trải đời
chưa từng trải
liên quan đến vụ việc
liên quan đến người nước ngoài hoặc công việc đối ngoại
nghi phạm
tưởng tượng
liên quan đến vụ án
trải qua
ủng lội nước
chim lội nước
lội qua (suối)
đọc lướt qua
bắt đầu viết hoặc vẽ (nghĩa đen: nhúng bút)
huyện Xạ, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc
xem lướt qua
bị liên quan đến vụ kiện
liên quan đến hoạt động lừa đảo
bị nghi ngờ hối lộ
đặt chân vào
lội qua (suối, sông, v.v.)
liều lĩnh
liên quan đến tội phạm có tổ chức
vụ án liên quan đến băng đảng
trèo núi lội suối (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua chặng đường dài gian khổ
liên quan đến
bị nghi ngờ về
đi đường xa gian khổ
lội bộ vất vả
vượt qua (đại dương rộng lớn)
chặng đường dài gian khổ
liên quan đến