Bỏ qua đến nội dung

游人

yóu rén
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. du khách
  2. 2. khách du lịch

Usage notes

Formality

游人 is more literary and poetic compared to the common 游客. In everyday speech, 游客 is preferred.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这里 游人 很多。
There are many tourists here.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.