Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. du khách
- 2. khách du lịch
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Formality
游人 is more literary and poetic compared to the common 游客. In everyday speech, 游客 is preferred.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这里 游人 很多。
There are many tourists here.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.