Bỏ qua đến nội dung

游击队

yóu jī duì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. guerrilla band

Câu ví dụ

Hiển thị 1
游击队 隐蔽在茂密的树林里。
The guerrillas concealed themselves in the dense forest.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.