Bỏ qua đến nội dung

liū
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trượt
  2. 2. lẩn trốn
  3. 3. lách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他悄悄地 走了。
湯姆偷 進了派對。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13109151)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 溜

溜达
liū da

tản bộ

随大溜
suí dà liù

theo số đông

一溜烟
yī liù yān

như một làn khói

上溜油
shàng liū yóu

ướp mỡ

光溜
guāng liū

trơn láng

冰溜
bīng liù

băng nhũ

出溜
chū liu

trượt

出溜屁
chū liu pì

đánh rắm không tiếng động

匀溜
yún liu

đều và mịn

哧溜
chī liū

soạt

哧溜溜
chī liū liū

xem 哧溜

哩溜歪斜
lī liū wāi xié

xiêu vẹo

提溜
dī liu

(thông tục) xách, nhấc lên

溜之大吉
liū zhī dà jí

lẻn đi

溜冰
liū bīng

trượt băng

溜冰场
liū bīng chǎng

sân trượt băng

溜冰鞋
liū bīng xié

giày trượt băng

溜圆
liū yuán

tròn trịa

溜旱冰
liū hàn bīng

trượt patin

溜槽
liū cáo

máng trượt

溜溜球
liū liū qiú

yo-yo (từ mượn)

溜索
liū suǒ

dây trượt

溜肩膀
liū jiān bǎng

vai xuôi

溜舐
liū shì

nịnh hót một cách khúm núm

溜号
liū hào

(thông tục) lẻn đi

溜走
liū zǒu

lẻn đi

溜边
liū biān

giữ mép (đường, sông, v.v.)

溜须拍马
liū xū pāi mǎ

nịnh hót, bợ đỡ để đạt được điều mình muốn

滑溜
huá liū

xào với nước sốt sánh

滑溜
huá liu

trơn tru

滑溜溜
huá liū liū

trơn láng

滴溜圆
dī liū yuán

tròn xoe

滴溜溜
dī liū liū

quay tít

滚瓜溜圆
gǔn guā liū yuán

(về động vật) tròn và mập

灰不溜丢
huī bu liū diū

u ám và buồn tẻ (thành ngữ)

灰不溜秋
huī bu liū qiū

xem 灰不溜丟|灰不溜丢

灰溜溜
huī liū liū

xám xịt

直溜溜
zhí liū liū

thẳng tắp

糟溜黄鱼
zāo liū huáng yú

cá vàng xào kiểu rượu táo

糟溜黄鱼片
zāo liū huáng yú piàn

cá vàng xào kiểu rượu táo

胡扯八溜
hú chě bā liū

nói nhảm nhí

花式溜冰
huā shì liū bīng

trượt băng nghệ thuật

说溜嘴
shuō liū zuǐ

nói lỡ miệng

酸不溜丢
suān bu liū diū

chua

酸不溜秋
suān bu liū qiū

xem 酸不溜丟|酸不溜丢

酸溜溜
suān liū liū

chua

开溜
kāi liū

lẻn đi

顺口溜
shùn kǒu liū

bài vè dân gian phổ biến

顺溜
shùn liu

trật tự

黄不溜秋
huáng bù liū qiū

hơi vàng, vàng khè

黑不溜秋
hēi bù liū qiū

đen sì, đen nhẻm