溜
Định nghĩa
- 1. trượt
- 2. lẩn trốn
- 3. lách
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他悄悄地 溜 走了。
湯姆偷 溜 進了派對。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 溜
tản bộ
theo số đông
như một làn khói
ướp mỡ
trơn láng
băng nhũ
trượt
đánh rắm không tiếng động
đều và mịn
soạt
xem 哧溜
xiêu vẹo
(thông tục) xách, nhấc lên
lẻn đi
trượt băng
sân trượt băng
giày trượt băng
tròn trịa
trượt patin
máng trượt
yo-yo (từ mượn)
dây trượt
vai xuôi
nịnh hót một cách khúm núm
(thông tục) lẻn đi
lẻn đi
giữ mép (đường, sông, v.v.)
nịnh hót, bợ đỡ để đạt được điều mình muốn
xào với nước sốt sánh
trơn tru
trơn láng
tròn xoe
quay tít
(về động vật) tròn và mập
u ám và buồn tẻ (thành ngữ)
xem 灰不溜丟|灰不溜丢
xám xịt
thẳng tắp
cá vàng xào kiểu rượu táo
cá vàng xào kiểu rượu táo
nói nhảm nhí
trượt băng nghệ thuật
nói lỡ miệng
chua
xem 酸不溜丟|酸不溜丢
chua
lẻn đi
bài vè dân gian phổ biến
trật tự
hơi vàng, vàng khè
đen sì, đen nhẻm