滑
Định nghĩa
- 1. lượt
- 2. trơn
- 3. lợi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 滑
trơn tru
trượt băng
cầu trượt
hài hước
trượt tuyết
trượt xuống
xảo quyệt
trượt ván tuyết
khéo léo, trơn tru
dấu nối
lở đất
đường trơn do trời mưa (thành ngữ)
(dùng trên biển báo) cẩn thận, sàn trơn (nghĩa đen: cẩn thận, sàn trơn)
phẳng và nhẵn
chữ không chân (kiểu chữ sans serif)
cơ trơn (giải phẫu)
môn thể thao lượn bằng dù lượn treo
tàu lượn
làm nhầm bằng tay
trượt bánh
mềm mại
chống trượt
bóng loáng
ba hoa
nhờn
bông lơn và không chân thật (bài viết hoặc lời nói)
(về ngôn ngữ hoặc hành vi) nông nổi và không chân thành
trượt chân
trượt ra
trượt
sạt lở đá
khối trượt
là điều nực cười nhất trên đời (thành ngữ)
trượt patin
ván trượt
xe đạp điện (loại xe hai bánh có bàn đạp, dùng chân đẩy để di chuyển)
máy tập hình elip
lướt ván nước
cầu trượt nước
trượt cát
xào với nước sốt sánh
trơn tru
trơn láng
vòng trượt
talc
trượt
một loại cáng, thường làm bằng tre và đặt trên một cặp đòn tre dài
dây trượt
huyện Hoa, thuộc An Dương, Hà Nam
lượn
dù lượn; môn thể thao dù lượn
tàu lượn
tàu lượn
kỹ thuật trôi xe (trong đua xe)
nòng rãnh trơn
màng hoạt dịch
(da) mịn màng
trượt xuống
điện thoại trượt
trượt
đường lăn (tại sân bay)
ròng rọc
ròng rọc
Waterloo (Bỉ)
Ga Waterloo (Luân Đôn)
cửa trượt
khu trượt tuyết; khu nghỉ dưỡng trượt tuyết
ván trượt tuyết
cáp treo trượt tuyết
trượt tuyết
trượt tuyết
glissando
xảo quyệt
rắn chuột phương Đông (Ptyas mucosus)
trơn tru; bóng loáng
chất bôi trơn
dầu bôi trơn
(sàn nhà, đường sá...) ẩm ướt và trơn trượt
dùng mánh khóe
xem 耍滑
trốn việc
trượt băng nghệ thuật
trượt từ từ (cơ học ma sát)
lắm mồm và lanh mồm
đứt gãy trượt bằng (địa chất)
trượt tuyết nhảy xa
trượt patin
trượt băng tốc độ
chống trượt
xích chống trượt (cho lốp xe)
trượt tuyết slalom
trượt băng nghệ thuật đôi
trơn tru
béo ngậy
nhớt nhớt (thức ăn thối)
trơn