Bỏ qua đến nội dung

huá
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lượt
  2. 2. trơn
  3. 3. lợi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
下雨后路面很
小心,地上很
這條圍巾摸起來又軟又
Nguồn: Tatoeba.org (ID 359010)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 滑

光滑
guāng huá

trơn tru

滑冰
huá bīng

trượt băng

滑梯
huá tī

cầu trượt

滑稽
huá jī

hài hước

滑雪
huá xuě

trượt tuyết

下滑
xià huá

trượt xuống

刁滑
diāo huá

xảo quyệt

单板滑雪
dān bǎn huá xuě

trượt ván tuyết

圆滑
yuán huá

khéo léo, trơn tru

圆滑线
yuán huá xiàn

dấu nối

地滑
dì huá

lở đất

天雨路滑
tiān yù lù huá

đường trơn do trời mưa (thành ngữ)

小心地滑
xiǎo xīn dì huá

(dùng trên biển báo) cẩn thận, sàn trơn (nghĩa đen: cẩn thận, sàn trơn)

平滑
píng huá

phẳng và nhẵn

平滑字
píng huá zì

chữ không chân (kiểu chữ sans serif)

平滑肌
píng huá jī

cơ trơn (giải phẫu)

悬挂式滑翔
xuán guà shì huá xiáng

môn thể thao lượn bằng dù lượn treo

悬挂式滑翔机
xuán guà shì huá xiáng jī

tàu lượn

手滑
shǒu huá

làm nhầm bằng tay

打滑
dǎ huá

trượt bánh

柔滑
róu huá

mềm mại

止滑
zhǐ huá

chống trượt

油光水滑
yóu guāng shuǐ huá

bóng loáng

油嘴滑舌
yóu zuǐ huá shé

ba hoa

油滑
yóu huá

nhờn

油腔滑调
yóu qiāng huá diào

bông lơn và không chân thật (bài viết hoặc lời nói)

浮滑
fú huá

(về ngôn ngữ hoặc hành vi) nông nổi và không chân thành

滑倒
huá dǎo

trượt chân

滑出
huá chū

trượt ra

滑动
huá dòng

trượt

滑坡
huá pō

sạt lở đá

滑块
huá kuài

khối trượt

滑天下之大稽
huá tiān xià zhī dà jī

là điều nực cười nhất trên đời (thành ngữ)

滑旱冰
huá hàn bīng

trượt patin

滑板
huá bǎn

ván trượt

滑板车
huá bǎn chē

xe đạp điện (loại xe hai bánh có bàn đạp, dùng chân đẩy để di chuyển)

滑步机
huá bù jī

máy tập hình elip

滑水
huá shuǐ

lướt ván nước

滑水道
huá shuǐ dào

cầu trượt nước

滑沙
huá shā

trượt cát

滑溜
huá liū

xào với nước sốt sánh

滑溜
huá liu

trơn tru

滑溜溜
huá liū liū

trơn láng

滑环
huá huán

vòng trượt

滑石
huá shí

talc

滑移
huá yí

trượt

滑竿
huá gān

một loại cáng, thường làm bằng tre và đặt trên một cặp đòn tre dài

滑索
huá suǒ

dây trượt

滑县
huá xiàn

huyện Hoa, thuộc An Dương, Hà Nam

滑翔
huá xiáng

lượn

滑翔伞
huá xiáng sǎn

dù lượn; môn thể thao dù lượn

滑翔机
huá xiáng jī

tàu lượn

滑翔翼
huá xiáng yì

tàu lượn

滑胎
huá tāi

kỹ thuật trôi xe (trong đua xe)

滑膛
huá táng

nòng rãnh trơn

滑膜
huá mó

màng hoạt dịch

滑腻
huá nì

(da) mịn màng

滑落
huá luò

trượt xuống

滑盖手机
huá gài shǒu jī

điện thoại trượt

滑行
huá xíng

trượt

滑行道
huá xíng dào

đường lăn (tại sân bay)

滑车
huá chē

ròng rọc

滑轮
huá lún

ròng rọc

滑铁卢
huá tiě lú

Waterloo (Bỉ)

滑铁卢火车站
huá tiě lú huǒ chē zhàn

Ga Waterloo (Luân Đôn)

滑门
huá mén

cửa trượt

滑雪场
huá xuě chǎng

khu trượt tuyết; khu nghỉ dưỡng trượt tuyết

滑雪板
huá xuě bǎn

ván trượt tuyết

滑雪索道
huá xuě suǒ dào

cáp treo trượt tuyết

滑雪术
huá xuě shù

trượt tuyết

滑雪运动
huá xuě yùn dòng

trượt tuyết

滑音
huá yīn

glissando

滑头
huá tóu

xảo quyệt

滑鼠蛇
huá shǔ shé

rắn chuột phương Đông (Ptyas mucosus)

润滑
rùn huá

trơn tru; bóng loáng

润滑剂
rùn huá jì

chất bôi trơn

润滑油
rùn huá yóu

dầu bôi trơn

湿滑
shī huá

(sàn nhà, đường sá...) ẩm ướt và trơn trượt

耍滑
shuǎ huá

dùng mánh khóe

耍滑头
shuǎ huá tóu

xem 耍滑

脱滑
tuō huá

trốn việc

花样滑冰
huā yàng huá bīng

trượt băng nghệ thuật

蠕滑
rú huá

trượt từ từ (cơ học ma sát)

贫嘴滑舌
pín zuǐ huá shé

lắm mồm và lanh mồm

走向滑动断层
zǒu xiàng huá dòng duàn céng

đứt gãy trượt bằng (địa chất)

跳台滑雪
tiào tái huá xuě

trượt tuyết nhảy xa

轮滑
lún huá

trượt patin

速度滑冰
sù dù huá bīng

trượt băng tốc độ

防滑
fáng huá

chống trượt

防滑链
fáng huá liàn

xích chống trượt (cho lốp xe)

障碍滑雪
zhàng ài huá xuě

trượt tuyết slalom

双人滑
shuāng rén huá

trượt băng nghệ thuật đôi

顺滑
shùn huá

trơn tru

香滑
xiāng huá

béo ngậy

黏滑
nián huá

nhớt nhớt (thức ăn thối)

光滑
guāng hua

trơn