澜
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nước dâng cao
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 澜
sóng lớn
gắng sức cứu vãn tình thế nguy ngập
đẩy sóng thêm lan (thành ngữ); thêm đà
Dương Lan (1968-), nhà truyền thông, nhà báo và người dẫn chương trình trò chuyện người Trung Quốc
cuồn cuộn dâng trào với khí thế mạnh mẽ
splendid and powerful (of story)
sóng nổi lên rồi hạ xuống; cao trào nối tiếp cao trào (trong câu chuyện hấp dẫn)
huyện tự trị dân tộc Lạp Hỗ Lan Thương tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn sông Mê Kông ở Đông Nam Á
huyện tự trị người Lahu Lan Thương tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Tập đoàn Mission Hills (công ty khách sạn, thể thao và giải trí của Trung Quốc)