澜
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nước dâng cao
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 澜
sóng to
gắng sức cứu vãn tình thế nguy ngập
đẩy sóng thêm lan (thành ngữ); thêm đà
Dương Lan (1968-), nhà truyền thông, nhà báo và người dẫn chương trình trò chuyện người Trung Quốc
cuồn cuộn dâng trào với khí thế mạnh mẽ
splendid and powerful (of story)
sóng nổi lên rồi hạ xuống; cao trào nối tiếp cao trào (trong câu chuyện hấp dẫn)
huyện tự trị dân tộc Lạp Hỗ Lan Thương tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn sông Mê Kông ở Đông Nam Á
huyện tự trị người Lahu Lan Thương tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Tập đoàn Mission Hills (công ty khách sạn, thể thao và giải trí của Trung Quốc)