Bỏ qua đến nội dung

火箭

huǒ jiàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tên lửa

Usage notes

Collocations

Commonly used with measure word 枚 (méi), e.g., 一枚火箭 (a rocket).

Common mistakes

Don't confuse with 火剪 (fire tongs); they share the same pronunciation 'huǒ jiǎn' but differ in tone and meaning.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
火箭 成功发射了。
The rocket was successfully launched.
他们发射了一枚 火箭
They launched a rocket.
火箭 發射。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206701)
他們發射 火箭
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206710)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 火箭