Định nghĩa
- 1. mũi tên
- 2. tên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他引弓射 箭 。
火 箭 發射。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 箭
tên lửa
một mũi tên trúng hai con chim
mối thù xưa
phím mũi tên lên
mũi tên hướng lên
mũi tên xuống
phím mũi tên xuống
trúng tên ngã ngựa
lệnh tiễn
thời gian thấm thoắt thoi đưa
tên lửa tăng cường
mũi tên chỉ sang phải
phím mũi tên phải
Sagitta (chòm sao)
mũi tên dùng làm dấu hiệu quyền lực (của chỉ huy chiến trường)
bắn cung
mũi tên chỉ sang trái
phím mũi tên trái
cung tên
cung thủ
bước cung tên (bước nhảy)
lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai
lá chắn
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
đòn tấn công của kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng
rừng thương mưa tên
lòng như tên bay muốn về nhà (thành ngữ)
đạn rocket (pháo)
lựu đạn phóng tên lửa (RPG)
pháo tên lửa
súng bazooka
Lực lượng Tên lửa, quân chủng của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược
thân mũi tên
bước nhảy vọt đột ngột về phía trước
cây sui độc (Antiaris toxicaria)
ếch độc
Wrigley (công ty kẹo cao su)
tre trúc (chi Fargesia)
mũi tên
mũi tên
phím mũi tên (trên bàn phím)
Wrigley's Doublemint (nhãn hiệu)
quận Maojian của thành phố Thập Yển, Hồ Bắc
quận Maojian, thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc
mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)
nghĩa đen: bị hàng nghìn mũi tên xuyên qua tim (thành ngữ)
mũi tên gắn lò xo giấu trong tay áo
tên lửa đẩy
mũi tên sắt
nghĩa đen: giương cung không bắn tên (thành ngữ)
nghĩa đen: một khi đã bắn mũi tên thì không thể lấy lại được (thành ngữ)