Bỏ qua đến nội dung

jiàn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mũi tên
  2. 2. tên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他引弓射
發射。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206701)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 箭

火箭
huǒ jiàn

tên lửa

一箭双雕
yī jiàn shuāng diāo

một mũi tên trúng hai con chim

一箭之仇
yī jiàn zhī chóu

mối thù xưa

上箭头键
shàng jiàn tóu jiàn

phím mũi tên lên

上箭头
shàng jiàn tóu

mũi tên hướng lên

下箭头
xià jiàn tóu

mũi tên xuống

下箭头键
xià jiàn tóu jiàn

phím mũi tên xuống

中箭落马
zhòng jiàn luò mǎ

trúng tên ngã ngựa

令箭
lìng jiàn

lệnh tiễn

光阴似箭
guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoắt thoi đưa

助推火箭
zhù tuī huǒ jiàn

tên lửa tăng cường

右箭头
yòu jiàn tóu

mũi tên chỉ sang phải

右箭头键
yòu jiàn tóu jiàn

phím mũi tên phải

天箭座
tiān jiàn zuò

Sagitta (chòm sao)

契箭
qì jiàn

mũi tên dùng làm dấu hiệu quyền lực (của chỉ huy chiến trường)

射箭
shè jiàn

bắn cung

左箭头
zuǒ jiàn tóu

mũi tên chỉ sang trái

左箭头键
zuǒ jiàn tóu jiàn

phím mũi tên trái

弓箭
gōng jiàn

cung tên

弓箭手
gōng jiàn shǒu

cung thủ

弓箭步
gōng jiàn bù

bước cung tên (bước nhảy)

拿着鸡毛当令箭
ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai

挡箭牌
dǎng jiàn pái

lá chắn

明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

暗箭
àn jiàn

đòn tấn công của kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng

枪林箭雨
qiāng lín jiàn yǔ

rừng thương mưa tên

归心似箭
guī xīn sì jiàn

lòng như tên bay muốn về nhà (thành ngữ)

火箭弹
huǒ jiàn dàn

đạn rocket (pháo)

火箭推进榴弹
huǒ jiàn tuī jìn liú dàn

lựu đạn phóng tên lửa (RPG)

火箭炮
huǒ jiàn pào

pháo tên lửa

火箭筒
huǒ jiàn tǒng

súng bazooka

火箭军
huǒ jiàn jūn

Lực lượng Tên lửa, quân chủng của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc phụ trách tên lửa chiến thuật và chiến lược

箭杆
jiàn gǎn

thân mũi tên

箭步
jiàn bù

bước nhảy vọt đột ngột về phía trước

箭毒木
jiàn dú mù

cây sui độc (Antiaris toxicaria)

箭毒蛙
jiàn dú wā

ếch độc

箭牌
jiàn pái

Wrigley (công ty kẹo cao su)

箭竹
jiàn zhú

tre trúc (chi Fargesia)

箭镞
jiàn zú

mũi tên

箭头
jiàn tóu

mũi tên

箭头键
jiàn tóu jiàn

phím mũi tên (trên bàn phím)

绿箭
lǜ jiàn

Wrigley's Doublemint (nhãn hiệu)

茅箭
máo jiàn

quận Maojian của thành phố Thập Yển, Hồ Bắc

茅箭区
máo jiàn qū

quận Maojian, thuộc thành phố Thập Yển, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc

草船借箭
cǎo chuán jiè jiàn

mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)

万箭穿心
wàn jiàn chuān xīn

nghĩa đen: bị hàng nghìn mũi tên xuyên qua tim (thành ngữ)

袖箭
xiù jiàn

mũi tên gắn lò xo giấu trong tay áo

运载火箭
yùn zài huǒ jiàn

tên lửa đẩy

钢箭
gāng jiàn

mũi tên sắt

开弓不放箭
kāi gōng bù fàng jiàn

nghĩa đen: giương cung không bắn tên (thành ngữ)

开弓没有回头箭
kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

nghĩa đen: một khi đã bắn mũi tên thì không thể lấy lại được (thành ngữ)