Bỏ qua đến nội dung

灯泡

dēng pào
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bóng đèn
  2. 2. đèn điện

Usage notes

Cultural notes

Calling someone a 灯泡 implies they are ruining a romantic atmosphere; it's culturally understood as an unwelcome presence.

Formality

In the slang meaning 'third wheel', 灯泡 is informal and often used jokingly among friends.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种 灯泡 能节能。
This kind of light bulb can save energy.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.