Định nghĩa
- 1. đèn
- 2. đèn lồng
- 3. bóng đèn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 灯
trang hoàng đèn lồng và cờ sắc màu
đèn bàn
ánh sáng sân khấu
bóng đèn
đèn lồng
đèn đỏ
đèn xanh
đèn đường
đèn điện
Ngũ Đăng Hội Nguyên
đèn giao thông
bật đèn vàng
đèn dầu
đèn tín hiệu
truyền đăng
đèn băng
đèn tín hiệu trước
đèn pha trước
đèn pha
đèn pha trước
đèn phanh
đèn bí ngô
đèn cảnh báo nguy hiểm
chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn
đèn treo
đèn trần áp sát trần
thổi đèn tắt nến
đèn tường
đèn pha
phim Đèn Lồng Đỏ Treo Cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu
đèn trời (khinh khí cầu thu nhỏ dùng trong lễ hội)
đèn mặt trời
đèn trời (khinh khí cầu thu nhỏ dùng trong lễ hội)
đèn an toàn
đèn pha
đèn hậu (trên xe)
kính đèn chiếu
máy chiếu slide
bản chiếu (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu)
đèn hồ quang
đèn tín hiệu phía sau xe
đèn hậu
đèn pha
thắp đèn
giơ đèn chiến đấu ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc đến đêm khuya
gây mâu thuẫn, gây chia rẽ
thắp đèn
lễ hội Diwali (lễ hội của người Hindu)
đèn pha
đèn lồng cầm tay
đèn huỳnh quang
câu đố đèn xuân (trò chơi đoán câu đố trong Tết Nguyên tiêu, vào cuối Tết Nguyên đán)
đèn Bunsen
Zhu Hongdeng, một trong những lãnh đạo của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
đèn bàn
đèn hiệu
Đèn đường rẽ, tiểu thuyết của nhà văn đời Thanh Lý Lục Viên
đèn hơi thủy ngân
đèn hơi thủy ngân
đèn khí
đèn dầu
đèn pha
đèn
tắt đèn
đèn huỳnh quang
Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca Mâu Ni và là người mang ánh sáng
ngọn hải đăng
Đăng Tháp, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Dương, Liêu Ninh
sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)
dải đèn LED
bấc đèn
bấc đèn (thực vật học)
hội đèn lồng trong Tết Nguyên Tiêu, với trưng bày đèn lồng và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân
cột đèn
đèn dây LED
ánh đèn
sáng rực ánh đèn
đèn lồng
đèn huỳnh quang
Tết Nguyên Tiêu (ngày rằm tháng giêng âm lịch)
tầm bóp
cây thạch nam Trung Quốc
quần đùi ống rộng (loại quần của phụ nữ, xếp nếp ở eo và bó ở gấu)
cá đèn lồng
đèn đỏ rượu xanh (thành ngữ); tiệc tùng và hưởng lạc
dây tóc bóng đèn
chụp đèn
giá đèn
xem 燈心|灯心
vải nhung kẻ (corduroy)
xem 燈心草|灯心草
phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây bấc, dùng làm tim đèn dầu
xem 燈芯絨|灯芯绒
bấc đèn
đèn tín hiệu nhấp nháy
bướm đêm
câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ trong Tết Nguyên Tiêu cuối năm mới của Trung Quốc)
đui đèn
đèn sợi đốt
người dễ đối phó
đèn halogen thạch anh
đèn thợ mỏ
đèn tuýp hoặc đèn chiếu sáng
đèn huỳnh quang
đèn huỳnh quang compact
khu đèn đỏ
Hồng Đăng Ký
đèn giao thông
đèn xanh
đèn pha
phao tiêu có đèn
đèn lồng màu (dùng trong Tết Nguyên Tiêu)
tuồng đèn hoa phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam
(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tự tìm chết
đèn hoa; ánh đèn trang trí
buổi tối khi đèn lần đầu được thắp sáng
(thành phố v.v.) rực rỡ ánh đèn
đèn đứng
đèn đường
đèn lồng có vòng ngựa giấy quay do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu
đèn mã đáo (đèn có hình ngựa quay quanh do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu)
đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan, v.v.)
đèn pha (xe)
đèn xi nhan
đèn chiếu gần
đèn pha sân khấu
đèn pha (đèn chiếu xa)
đèn cồn
đèn dầu thắp sáng ngày đêm trước bàn thờ
đèn flash (nhiếp ảnh)
bật đèn
bật đèn xanh
vượt đèn đỏ
bóng đèn điện
đèn neon
đèn sương mù (của xe cơ giới)
đèn trần (của taxi v.v.)
đèn lồng chuồng ngựa
tối om, tối đen như mực
tối om
đèn rồng