Bỏ qua đến nội dung

dēng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đèn
  2. 2. đèn lồng
  3. 3. bóng đèn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这种 的光线很柔和。
请开
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1411712)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 灯

张灯结彩
zhāng dēng jié cǎi

trang hoàng đèn lồng và cờ sắc màu

台灯
tái dēng

đèn bàn

灯光
dēng guāng

ánh sáng sân khấu

灯泡
dēng pào

bóng đèn

灯笼
dēng lóng

đèn lồng

红灯
hóng dēng

đèn đỏ

绿灯
lǜ dēng

đèn xanh

路灯
lù dēng

đèn đường

电灯
diàn dēng

đèn điện

五灯会元
wǔ dēng huì yuán

Ngũ Đăng Hội Nguyên

交通灯
jiāo tōng dēng

đèn giao thông

亮黄灯
liàng huáng dēng

bật đèn vàng

保险灯
bǎo xiǎn dēng

đèn dầu

信号灯
xìn hào dēng

đèn tín hiệu

传灯
chuán dēng

truyền đăng

冰灯
bīng dēng

đèn băng

前信号灯
qián xìn hào dēng

đèn tín hiệu trước

前大灯
qián dà dēng

đèn pha trước

前照灯
qián zhào dēng

đèn pha

前灯
qián dēng

đèn pha trước

刹车灯
shā chē dēng

đèn phanh

南瓜灯
nán guā dēng

đèn bí ngô

危险警告灯
wēi xiǎn jǐng gào dēng

đèn cảnh báo nguy hiểm

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

吊灯
diào dēng

đèn treo

吸顶灯
xī dǐng dēng

đèn trần áp sát trần

吹灯拔蜡
chuī dēng bá là

thổi đèn tắt nến

壁灯
bì dēng

đèn tường

大灯
dà dēng

đèn pha

大红灯笼高高挂
dà hóng dēng lóng gāo gāo guà

phim Đèn Lồng Đỏ Treo Cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu

天灯
tiān dēng

đèn trời (khinh khí cầu thu nhỏ dùng trong lễ hội)

太阳灯
tài yáng dēng

đèn mặt trời

孔明灯
kǒng míng dēng

đèn trời (khinh khí cầu thu nhỏ dùng trong lễ hội)

安全灯
ān quán dēng

đèn an toàn

射灯
shè dēng

đèn pha

尾灯
wěi dēng

đèn hậu (trên xe)

幻灯
huàn dēng

kính đèn chiếu

幻灯机
huàn dēng jī

máy chiếu slide

幻灯片
huàn dēng piàn

bản chiếu (nhiếp ảnh, phần mềm trình chiếu)

弧光灯
hú guāng dēng

đèn hồ quang

后信号灯
hòu xìn hào dēng

đèn tín hiệu phía sau xe

后灯
hòu dēng

đèn hậu

投光灯
tóu guāng dēng

đèn pha

挑灯
tiǎo dēng

thắp đèn

挑灯夜战
tiǎo dēng yè zhàn

giơ đèn chiến đấu ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc đến đêm khuya

挑灯拨火
tiǎo dēng bō huǒ

gây mâu thuẫn, gây chia rẽ

掌灯
zhǎng dēng

thắp đèn

排灯节
pái dēng jié

lễ hội Diwali (lễ hội của người Hindu)

探照灯
tàn zhào dēng

đèn pha

提灯
tí dēng

đèn lồng cầm tay

日光灯
rì guāng dēng

đèn huỳnh quang

春灯谜
chūn dēng mí

câu đố đèn xuân (trò chơi đoán câu đố trong Tết Nguyên tiêu, vào cuối Tết Nguyên đán)

本生灯
běn shēng dēng

đèn Bunsen

朱红灯
zhū hóng dēng

Zhu Hongdeng, một trong những lãnh đạo của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

桌灯
zhuō dēng

đèn bàn

标灯
biāo dēng

đèn hiệu

歧路灯
qí lù dēng

Đèn đường rẽ, tiểu thuyết của nhà văn đời Thanh Lý Lục Viên

水银灯
shuǐ yín dēng

đèn hơi thủy ngân

汞灯
gǒng dēng

đèn hơi thủy ngân

汽灯
qì dēng

đèn khí

油灯
yóu dēng

đèn dầu

泛光灯
fàn guāng dēng

đèn pha

泵灯
bèng dēng

đèn

熄灯
xī dēng

tắt đèn

荧光灯
yíng guāng dēng

đèn huỳnh quang

燃灯佛
rán dēng fó

Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca Mâu Ni và là người mang ánh sáng

灯塔
dēng tǎ

ngọn hải đăng

灯塔市
dēng tǎ shì

Đăng Tháp, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Dương, Liêu Ninh

灯塔水母
dēng tǎ shuǐ mǔ

sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)

灯带
dēng dài

dải đèn LED

灯心
dēng xīn

bấc đèn

灯心草
dēng xīn cǎo

bấc đèn (thực vật học)

灯会
dēng huì

hội đèn lồng trong Tết Nguyên Tiêu, với trưng bày đèn lồng và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân

灯柱
dēng zhù

cột đèn

灯条
dēng tiáo

đèn dây LED

灯火
dēng huǒ

ánh đèn

灯火通明
dēng huǒ tōng míng

sáng rực ánh đèn

灯盏
dēng zhǎn

đèn lồng

灯管
dēng guǎn

đèn huỳnh quang

灯节
dēng jié

Tết Nguyên Tiêu (ngày rằm tháng giêng âm lịch)

灯笼果
dēng lóng guǒ

tầm bóp

灯笼花
dēng lóng huā

cây thạch nam Trung Quốc

灯笼裤
dēng lóng kù

quần đùi ống rộng (loại quần của phụ nữ, xếp nếp ở eo và bó ở gấu)

灯笼鱼
dēng lóng yú

cá đèn lồng

灯红酒绿
dēng hóng jiǔ lǜ

đèn đỏ rượu xanh (thành ngữ); tiệc tùng và hưởng lạc

灯丝
dēng sī

dây tóc bóng đèn

灯罩
dēng zhào

chụp đèn

灯台
dēng tái

giá đèn

灯芯
dēng xīn

xem 燈心|灯心

灯芯绒
dēng xīn róng

vải nhung kẻ (corduroy)

灯芯草
dēng xīn cǎo

xem 燈心草|灯心草

灯草
dēng cǎo

phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây bấc, dùng làm tim đèn dầu

灯草绒
dēng cǎo róng

xem 燈芯絨|灯芯绒

灯蕊
dēng ruǐ

bấc đèn

灯号
dēng hào

đèn tín hiệu nhấp nháy

灯蛾
dēng é

bướm đêm

灯谜
dēng mí

câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ trong Tết Nguyên Tiêu cuối năm mới của Trung Quốc)

灯头
dēng tóu

đui đèn

白炽灯
bái chì dēng

đèn sợi đốt

省油的灯
shěng yóu de dēng

người dễ đối phó

石英卤素灯
shí yīng lǔ sù dēng

đèn halogen thạch anh

矿灯
kuàng dēng

đèn thợ mỏ

筒灯
tǒng dēng

đèn tuýp hoặc đèn chiếu sáng

管灯
guǎn dēng

đèn huỳnh quang

节能灯
jié néng dēng

đèn huỳnh quang compact

红灯区
hóng dēng qū

khu đèn đỏ

红灯记
hóng dēng jì

Hồng Đăng Ký

红绿灯
hóng lǜ dēng

đèn giao thông

绿灯
lǜ dēng

đèn xanh

聚光灯
jù guāng dēng

đèn pha

航标灯
háng biāo dēng

phao tiêu có đèn

花灯
huā dēng

đèn lồng màu (dùng trong Tết Nguyên Tiêu)

花灯戏
huā dēng xì

tuồng đèn hoa phổ biến ở Tứ Xuyên và Vân Nam

茅坑里点灯
máo kēng lǐ diǎn dēng

(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tự tìm chết

华灯
huá dēng

đèn hoa; ánh đèn trang trí

华灯初上
huá dēng chū shàng

buổi tối khi đèn lần đầu được thắp sáng

万家灯火
wàn jiā dēng huǒ

(thành phố v.v.) rực rỡ ánh đèn

落地灯
luò dì dēng

đèn đứng

街灯
jiē dēng

đèn đường

走马灯
zǒu mǎ dēng

đèn lồng có vòng ngựa giấy quay do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu

跑马灯
pǎo mǎ dēng

đèn mã đáo (đèn có hình ngựa quay quanh do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu)

车灯
chē dēng

đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan, v.v.)

车头灯
chē tóu dēng

đèn pha (xe)

转向灯
zhuǎn xiàng dēng

đèn xi nhan

近光灯
jìn guāng dēng

đèn chiếu gần

追光灯
zhuī guāng dēng

đèn pha sân khấu

远光灯
yuǎn guāng dēng

đèn pha (đèn chiếu xa)

酒精灯
jiǔ jīng dēng

đèn cồn

长明灯
cháng míng dēng

đèn dầu thắp sáng ngày đêm trước bàn thờ

闪光灯
shǎn guāng dēng

đèn flash (nhiếp ảnh)

开灯
kāi dēng

bật đèn

开绿灯
kāi lǜ dēng

bật đèn xanh

闯红灯
chuǎng hóng dēng

vượt đèn đỏ

电灯泡
diàn dēng pào

bóng đèn điện

霓虹灯
ní hóng dēng

đèn neon

雾灯
wù dēng

đèn sương mù (của xe cơ giới)

顶灯
dǐng dēng

đèn trần (của taxi v.v.)

马灯
mǎ dēng

đèn lồng chuồng ngựa

黑灯下火
hēi dēng xià huǒ

tối om, tối đen như mực

黑灯瞎火
hēi dēng xiā huǒ

tối om

龙灯
lóng dēng

đèn rồng