Bỏ qua đến nội dung

灾区

zāi qū
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khu vực bị thảm họa
  2. 2. vùng bị thảm họa
  3. 3. khu vực bị thiên tai

Usage notes

Common mistakes

不可与“灾情”混淆:“灾区”是地点,“灾情”是灾害情况。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 灾区 急需救援物资。
This disaster area urgently needs relief supplies.
各种物资源源不断地运往 灾区
Various supplies are continuously being transported to the disaster area.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 灾区