Định nghĩa
- 1. than
- 2. than củi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这块 炭 烧得很旺。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 炭
than
băng than bất tương dung
cực khổ, lầm than
than củi
than bùn
rêu than bùn (Sphagnum palustre)
than hoạt tính
Fo Tan (khu vực ở Hồng Kông)
than tổ ong
rang than
bệnh than
trực khuẩn than (Bacillus anthracis)
bệnh than
bệnh than
vắc-xin bệnh than
than không khói
sản xuất than củi
dân chúng lâm vào cảnh khốn khổ
phố Thạch Thán Tỉnh, phường thuộc quận Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ
khu Thạch Thán Tỉnh, quận của khu Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ
hệ thống than đá (địa chất)
kỷ Than đá (kỷ địa chất cách đây 354-292 triệu năm)
phenol C6H5OH
ngải cứu cháy thành than (dùng trong Đông y)
Lá ngải cứu sao cháy thành than
nhân dân lầm than
than đen qua da
đưa than trong tuyết (thành ngữ)
than xương
than đá