Bỏ qua đến nội dung

tàn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. than
  2. 2. than củi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这块 烧得很旺。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 炭

煤炭
méi tàn

than

冰炭不相容
bīng tàn bù xiāng róng

băng than bất tương dung

涂炭
tú tàn

cực khổ, lầm than

木炭
mù tàn

than củi

泥炭
ní tàn

than bùn

泥炭藓
ní tàn xiǎn

rêu than bùn (Sphagnum palustre)

活性炭
huó xìng tàn

than hoạt tính

火炭
huǒ tàn

Fo Tan (khu vực ở Hồng Kông)

炭墼
tàn jī

than tổ ong

炭焙
tàn bèi

rang than

炭疽
tàn jū

bệnh than

炭疽杆菌
tàn jū gǎn jūn

trực khuẩn than (Bacillus anthracis)

炭疽热
tàn jū rè

bệnh than

炭疽病
tàn jū bìng

bệnh than

炭疽菌苗
tàn jū jūn miáo

vắc-xin bệnh than

无烟炭
wú yān tàn

than không khói

烧炭
shāo tàn

sản xuất than củi

生灵涂炭
shēng líng tú tàn

dân chúng lâm vào cảnh khốn khổ

石炭井
shí tàn jǐng

phố Thạch Thán Tỉnh, phường thuộc quận Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

石炭井区
shí tàn jǐng qū

khu Thạch Thán Tỉnh, quận của khu Đại Vũ Khẩu, thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

石炭系
shí tàn xì

hệ thống than đá (địa chất)

石炭纪
shí tàn jì

kỷ Than đá (kỷ địa chất cách đây 354-292 triệu năm)

石炭酸
shí tàn suān

phenol C6H5OH

艾炭
ài tàn

ngải cứu cháy thành than (dùng trong Đông y)

艾叶炭
ài yè tàn

Lá ngải cứu sao cháy thành than

苍生涂炭
cāng shēng tú tàn

nhân dân lầm than

透皮炭疽
tòu pí tàn jū

than đen qua da

雪中送炭
xuě zhōng sòng tàn

đưa than trong tuyết (thành ngữ)

骨炭
gǔ tàn

than xương

黑炭
hēi tàn

than đá