Bỏ qua đến nội dung

kǎo
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nướng
  2. 2. quay
  3. 3. rán

Character focus

Thứ tự nét

10 strokes

Usage notes

Collocations

Commonly used with 烤鸭 (roast duck), 烤肉 (barbecue), 烤面包 (toast bread).

Common mistakes

烤 is dry-heat cooking; do not use for boiling or steaming.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我喜欢吃 鸭。
I like eating roast duck.
我今天在街上买了一个 红薯。
Today I bought a roasted sweet potato on the street.
我會 麵包。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3984707)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.