Bỏ qua đến nội dung

热带

rè dài
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vùng nhiệt đới
  2. 2. khu vực nhiệt đới

Usage notes

Collocations

Commonly used with 地区, 雨林, 水果, etc., e.g., 热带地区 (tropical region).

Common mistakes

Don't confuse 热带 (tropics, noun/adjective) with 热带雨林 (tropical rainforest). 热带 can modify nouns directly.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
热带 地区常年高温多雨。
Tropical regions are hot and rainy all year round.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 热带