Bỏ qua đến nội dung

热爱

rè ài
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. yêu thích
  2. 2. yêu mến
  3. 3. say mê

Usage notes

Collocations

“热爱”常与抽象事物搭配,如“热爱生活”“热爱和平”,较少用于具体的人。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
热爱 自然。
I love nature.
他终生 热爱 音乐。
He has loved music all his life.
他对工作的 热爱 是不言而喻的。
His love for his work is self-evident.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.