Bỏ qua đến nội dung

ài
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. yêu
  2. 2. thích
  3. 3. mến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
妈妈很 我们。
她从小就受到父母的宠
他,他 她。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9958220)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 爱

可爱
kě ài

đáng yêu

喜爱
xǐ ài

thích

宠爱
chǒng ài

sủng ái

心爱
xīn ài

yêu quý

爱不释手
ài bù shì shǒu

yêu thích đến nỗi không muốn rời tay

爱人
ài ren

người yêu

爱国
ài guó

yêu nước

爱好
ài hào

sở thích

爱心
ài xīn

lòng

爱情
ài qíng

tình yêu

爱惜
ài xī

trân trọng

爱戴
ài dài

yêu mến và kính trọng

爱理不理
ài lǐ bù lǐ

lạnh nhạt

爱护
ài hù

chăm sóc

爱面子
ài miàn zi

thích giữ thể diện

恋爱
liàn ài

yêu đương

热爱
rè ài

yêu thích

疼爱
téng ài

yêu thương

亲爱
qīn ài

yêu dấu

关爱
guān ài

quan tâm

三自爱国教会
sān zì ài guó jiào huì

Phong trào Yêu nước Tam Tự

三角恋爱
sān jiǎo liàn ài

tình tay ba

中国天主教爱国会
zhōng guó tiān zhǔ jiào ài guó huì

Hội Công giáo Yêu nước Trung Quốc

五四爱国运动
wǔ sì ài guó yùn dòng

Phong trào Ngũ Tứ

五讲四美三热爱
wǔ jiǎng sì měi sān rè ài

ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái

人见人爱
rén jiàn rén ài

ai thấy cũng mến

仁爱
rén ài

lòng nhân ái

仁爱区
rén ài qū

Khu Nhân Ái

仁爱乡
rén ài xiāng

Nhân Ái Hương

仁民爱物
rén mín ài wù

nhân dân ái vật

令爱
lìng ài

lệnh ái

作爱
zuò ài

làm tình

偏爱
piān ài

thiên vị

做爱
zuò ài

làm tình

兼爱
jiān ài

kiêm ái

割爱
gē ài

từ bỏ vật yêu quý

北爱尔兰
běi ài ěr lán

Bắc Ireland

博爱
bó ài

bác ái

博爱县
bó ài xiàn

huyện Bác Ái

友爱
yǒu ài

tình hữu ái

同性爱
tóng xìng ài

đồng tính luyến ái

因爱成恨
yīn ài chéng hèn

tình yêu hóa thành hận thù

埃德加·爱伦·坡
āi dé jiā · ài lún · pō

Edgar Allan Poe (1809-1849), nhà thơ và tiểu thuyết gia người Mỹ

嫌贫爱富
xián pín ài fù

chuộng giàu khinh nghèo

宽大仁爱
kuān dà rén ài

khoan dung và nhân ái

尊师爱徒
zūn shī ài tú

tước hiệu của một đạo sĩ

尊贤爱物
zūn xián ài wù

tôn trọng người hiền và yêu thương nhân dân

小可爱
xiǎo kě ài

cưng à

弗爱
fú ài

phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

张爱玲
zhāng ài líng

Eileen Chang (1920-1995), nhà văn nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa

忍痛割爱
rěn tòng gē ài

nhẫn tâm chia tay với điều mình trân quý

忠君爱国
zhōng jūn ài guó

trung quân ái quốc

性爱
xìng ài

tình dục

恩爱
ēn ài

tình yêu thương tha thiết (giữa vợ chồng)

情爱
qíng ài

tình cảm

爱丁堡
ài dīng bǎo

Edinburgh, thủ phủ của Scotland

爱上
ài shàng

phải lòng

爱不忍释
ài bù rěn shì

yêu thích đến mức không nỡ rời xa (thành ngữ)

爱之如命
ài zhī rú mìng

yêu ai (hoặc cái gì) như mạng sống của mình

爱人如己
ài rén rú jǐ

yêu người khác như chính mình

爱侣
ài lǚ

cặp tình nhân

爱克斯光
ài kè sī guāng

tia X (từ mượn)

爱克斯射线
ài kè sī shè xiàn

tia X

爱别离苦
ài bié lí kǔ

(Phật giáo) nỗi khổ vì phải xa lìa người mình yêu thương, một trong tám nỗi khổ

爱哭鬼
ài kū guǐ

đứa hay khóc

爱问
ài wèn

iAsk.com, công cụ tìm kiếm của Sina

爱因斯坦
ài yīn sī tǎn

Albert Einstein (1879-1955), nhà vật lý lý thuyết người Đức

爱国主义
ài guó zhǔ yì

lòng yêu nước

爱国如家
ài guó rú jiā

yêu nước như nhà (lời khen ngợi cho một vị vua có đức)

爱国者
ài guó zhě

tên lửa đất đối không Patriot MIM-104

爱国卫生运动委员会
ài guó wèi shēng yùn dòng wěi yuán huì

Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước

爱奇艺
ài qí yì

iQiyi, nền tảng video trực tuyến có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2010

爱奥尼亚海
ài ào ní yà hǎi

Biển Ionian giữa Ý và Hy Lạp

爱奥华
ài ào huá

Iowa, tiểu bang Hoa Kỳ

爱奥华州
ài ào huá zhōu

bang Iowa, Hoa Kỳ

爱奴
ài nú

xem 阿伊努

爱好者
ài hào zhě

người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.)

爱子
ài zǐ

con trai yêu quý

爱将
ài jiàng

tướng tâm phúc

爱屋及乌
ài wū jí wū

yêu nhà và cả con quạ trên mái nhà (thành ngữ); yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ty họ hàng

爱屋及鸟
ài wū jí niǎo

xem 愛屋及烏|爱屋及乌

爱岗敬业
ài gǎng jìng yè

tận tâm với công việc của mình

爱彼迎
ài bǐ yíng

Airbnb

爱得死去活来
ài de sǐ qù huó lái

yêu đến chết đi sống lại

爱德
ài dé

Aide (nhãn hiệu)

爱德斯沃尔
ài dé sī wò ěr

Eidsvoll (thành phố ở Na Uy)

爱德玲
ài dé líng

Adeline (tên riêng)

爱德华
ài dé huá

Ê-đuya (tên người)

爱德华·达拉第
ài dé huá · dá lā dì

Édouard Daladier (1884-1970), chính trị gia người Pháp

爱德华岛
ài dé huá dǎo

Đảo Hoàng tử Edward, tỉnh bang của Canada

爱德华王子岛
ài dé huá wáng zǐ dǎo

Đảo Hoàng tử Edward (tỉnh của Canada)

爱德华兹
ài dé huá zī

Edwards (tên người)

爱心伞
ài xīn sǎn

ô dù tình thương (ô dù được cung cấp để mượn)

爱恨交加
ài hèn jiāo jiā

cảm thấy lẫn lộn giữa yêu và hận

爱恨交织
ài hèn jiāo zhī

tình yêu và hận thù đan xen

爱情喜剧
ài qíng xǐ jù

hài kịch lãng mạn

爱情片
ài qíng piàn

phim tình cảm

爱意
ài yì

tình yêu

爱爱
ài ai

làm tình

爱慕
ài mù

yêu mến; ngưỡng mộ

爱慕虚荣
ài mù xū róng

hư vinh

爱憎
ài zēng

yêu và ghét

爱憎分明
ài zēng fēn míng

phân biệt rõ ràng giữa điều mình thích và điều mình ghét

爱怜
ài lián

tỏ sự dịu dàng

爱恋
ài liàn

yêu đương

爱才
ài cái

quý trọng người tài

爱抚
ài fǔ

vuốt ve

爱斯基摩
ài sī jī mó

Eskimo

爱斯基摩人
ài sī jī mó rén

người Eskimo

爱新觉罗
ài xīn jué luó

Aisin Gioro, họ của các hoàng đế Mãn Thanh thời nhà Thanh

爱昵
ài nì

thân mật

爱晚亭
ài wǎn tíng

Đình Ái Vãn, trên núi Nhạc Lộc ở Hồ Bắc, danh lam thắng cảnh nổi tiếng

爱普生
ài pǔ shēng

Epson, công ty điện tử Nhật Bản

爱乐
ài yuè

yêu âm nhạc

爱乐乐团
ài yuè yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

爱死病
ài sǐ bìng

AIDS (bệnh do virus HIV gây ra)

爱民
ài mín

quận Ái Dân, thuộc thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

爱民区
ài mín qū

quận Ái Dân, thuộc thành phố Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

爱民如子
ài mín rú zǐ

yêu dân như con

爱沙尼亚
ài shā ní yà

Estonia

爱河
ài hé

sông tình yêu

爱港
ài gǎng

yêu Hồng Kông (thường ngụ ý rằng người đó cũng ủng hộ chính phủ Trung Quốc)

爱滋
ài zī

AIDS (bệnh AIDS)

爱滋病毒
ài zī bìng dú

HIV

爱漂亮
ài piào liang

thích làm đẹp (thường nói về con gái)

爱尔兰
ài ěr lán

Ireland

爱尔兰人
ài ěr lán rén

người Ireland

爱尔兰共和国
ài ěr lán gòng hé guó

Cộng hòa Ireland

爱尔兰共和军
ài ěr lán gòng hé jūn

Quân đội Cộng hòa Ireland

爱尔兰海
ài ěr lán hǎi

Biển Ai-len giữa Ireland và bắc Anh

爱尔兰语
ài ěr lán yǔ

tiếng Ireland

爱犬
ài quǎn

chó cưng yêu quý

爱玉
ài yù

xem 愛玉子|爱玉子

爱玉冰
ài yù bīng

món ăn vặt thạch làm từ hạt sung dẻo nhào trong nước và kết hợp với gia vị (phổ biến ở Đài Loan và Singapore)

爱玉冻
ài yù dòng

xem 愛玉冰|爱玉冰

爱玉子
ài yù zǐ

hạt sung dây (Ficus pumila var. awkeotsang)

爱现
ài xiàn

(thông tục) thích khoe khoang

爱琴
ài qín

Biển Aegean (giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ)

爱琴海
ài qín hǎi

Biển Aegean

爱玛
ài mǎ

Emma (tên riêng)

爱玛·沃特森
ài mǎ · wò tè sēn

Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

爱留根纳
ài liú gēn nà

Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia người Ireland theo thuyết Tân Platon

爱疯
ài fēng

iPhone (tiếng lóng)

爱知
ài zhī

Aichi (tỉnh của Nhật Bản)

爱知县
ài zhī xiàn

tỉnh Aichi, miền trung Nhật Bản

爱神
ài shén

thần tình yêu

爱称
ài chēng

tên gọi thân mật

爱窝窝
ài wō wo

bánh nếp nhân ngọt

爱立信
ài lì xìn

Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

爱经
ài jīng

Kama Sutra

爱罗先珂
ài luó xiān kē

Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ Nga viết bằng Esperanto và tiếng Nhật

爱美
ài měi

yêu cái đẹp

爱美之心,人皆有之
ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

ai mỹ chi tâm, nhân giai hữu chi: ai thích cái đẹp là lòng người ai cũng có

爱耳日
ài ěr rì

Ngày Chăm sóc Tai (3 tháng 3)

爱莉丝
ài lì sī

Iris (tên riêng)

爱莫利维尔
ài mò lì wéi ěr

Emeryville, thành phố ở vịnh San Francisco, California

爱莫能助
ài mò néng zhù

không thể giúp được dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn.

爱词霸
ài cí bà

iCIBA, từ điển trực tuyến của Kingsoft Corporation, tại www.iciba.com

爱谁谁
ài shéi shéi

(thông tục) mặc kệ

爱豆
ài dòu

(từ lóng) thần tượng (từ mượn)

爱财
ài cái

tham lam

爱财如命
ài cái rú mìng

yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ)

爱辉
ài huī

quận Ái Huy của thành phố Hắc Hà, Hắc Long Giang

爱辉区
ài huī qū

quận Ái Huy, thuộc thành phố Hắc Hà, Hắc Long Giang

爱迪生
ài dí shēng

Ê-đi-xơn (tên người)

爱达荷
ài dá hé

Idaho, tiểu bang Hoa Kỳ

爱达荷州
ài dá hé zhōu

bang Idaho, Hoa Kỳ

爱马仕
ài mǎ shì

Hermès (thương hiệu)

爱丽舍宫
ài lì shě gōng

Dinh Élysée, nơi ở của tổng thống Cộng hòa Pháp

爱丽丝
ài lì sī

Alice (tên riêng)

爱丽丝泉
ài lì sī quán

Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc

爱丽丝漫游奇境记
ài lì sī màn yóu qí jìng jì

Alice ở xứ sở thần tiên

爱默生
ài mò shēng

Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ

慈爱
cí ài

tình thương

怜爱
lián ài

có tình cảm dịu dàng với

挚爱
zhì ài

tình yêu chân thật

抚爱
fǔ ài

yêu thương dịu dàng

昵爱
nì ài

yêu thương tha thiết

最喜爱
zuì xǐ ài

yêu thích nhất

业余爱好者
yè yú ài hào zhě

người chơi nghiệp dư

横刀夺爱
héng dāo duó ài

cướp đi người mình yêu hoặc vật mình quý của người khác (thành ngữ)

母爱
mǔ ài

tình mẫu tử

求爱
qiú ài

tán tình; ve vãn

深爱
shēn ài

yêu sâu sắc

溺爱
nì ài

nuông chiều

父爱
fù ài

tình cha

珍爱
zhēn ài

trân trọng, quý trọng

由怜生爱
yóu lián shēng ài

nảy sinh tình yêu từ sự thương hại

男人不坏,女人不爱
nán rén bù huài , nǚ rén bù ài

phụ nữ yêu những chàng trai hư

男欢女爱
nán huān nǚ ài

tình yêu nồng cháy (thành ngữ)

相爱
xiāng ài

yêu nhau

相爱相杀
xiāng ài xiāng shā

có mối quan hệ vừa yêu vừa hận với nhau

相亲相爱
xiāng qīn xiāng ài

(thành ngữ) (của anh chị em, vợ chồng v.v.) rất thân thiết với nhau; không thể tách rời; hết lòng vì nhau

真爱
zhēn ài

tình yêu đích thực

眷爱
juàn ài

yêu thương

神爱世人
shén ài shì rén

thần yêu thương con người (thành ngữ)

秀恩爱
xiù ēn ài

khoe ân ái

笃爱
dǔ ài

yêu thương sâu sắc

简·爱
jiǎn · ài

Jane Eyre, tiểu thuyết của Charlotte Brontë

纯爱
chún ài

tình yêu thuần khiết