Bỏ qua đến nội dung

yān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ở đâu
  2. 2. làm sao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
殺雞 用牛刀。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 383707)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 焉

不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ

Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con

割鸡焉用牛刀
gē jī yān yòng niú dāo

Việc nhỏ không cần dùng sức lớn

功莫大焉
gōng mò dà yān

công lao không gì lớn hơn thế

塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc

心不在焉
xīn bù zài yān

lơ đãng

于焉
yú yān

xem

有子存焉
yǒu zǐ cún yān

Tôi vẫn còn có con trai, phải không?

杀鸡焉用牛刀
shā jī yān yòng niú dāo

không cần dùng dao mổ trâu để giết gà; việc nhỏ không cần dùng sức lớn

焉知
yān zhī

(văn chương) làm sao biết được?

焉耆
yān qí

huyện Yanqi ở Tân Cương

焉耆回族自治县
yān qí huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ

焉耆盆地
yān qí pén dì

Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc bồn địa Tarim

焉耆县
yān qí xiàn

huyện Yanqi (huyện tự trị dân tộc Hồi ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)

燕雀焉知鸿鹄之志
yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?

异焉
yì yān

cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó

语焉不详
yǔ yān bù xiáng

nói đến nhưng không nói rõ chi tiết (thành ngữ); không đưa ra chi tiết

过而能改,善莫大焉
guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān

Biết lỗi mà sửa được, không gì tốt hơn (thành ngữ)