Định nghĩa
- 1. rực rỡ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 煌
hoành tráng
Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện thuộc Tửu Tuyền, Cam Túc
Dunhuang, thành phố cấp huyện ở Tửu Tuyền, Cam Túc
hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc
sáng chói
Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc)
lộng lẫy, huy hoàng (ví dụ: cung điện hoàng gia)