Bỏ qua đến nội dung

照样

zhào yàng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. như cũ
  2. 2. như trước
  3. 3. vẫn thế

Usage notes

Collocations

‘照样’后常接动词短语,表示按原来的方式做某事,如‘照样画葫芦’比喻模仿。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他虽然生病了,但 照样 去上班。
Although he was sick, he still went to work as usual.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.