照顾
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chăm sóc; trông nom; săn sóc
- 2. quan tâm; chiếu cố; ưu tiên
- 3. chú ý; tính đến
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他经常帮忙 照顾 老人。
他托付朋友 照顾 孩子。
他对客人的 照顾 非常周到。
母亲日夜操劳, 照顾 全家人的生活。
她请了一位保姆 照顾 孩子。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.