Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chăm sóc
  2. 2. để ý
  3. 3. xem xét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
不了这么多事了。
客没来。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 902044)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 顾

不屑一顾
bù xiè yī gù

coi thường

不顾
bù gù

bất chấp

光顾
guāng gù

ghé thăm

兼顾
jiān gù

cân bằng

只顾
zhǐ gù

chỉ lo

回顾
huí gù

nhìn lại

左顾右盼
zuǒ gù yòu pàn

nhìn ngó xung quanh

后顾之忧
hòu gù zhī yōu

lo lắng về hậu quả

照顾
zhào gu

chăm sóc

统筹兼顾
tǒng chóu jiān gù

kế hoạch tổng thể cân nhắc tất cả các yếu tố

顾不上
gù bu shàng

không kịp

顾不得
gù bu de

không kịp

顾全大局
gù quán dà jú

xem xét toàn cục

顾及
gù jí

xem xét

顾问
gù wèn

cố vấn

顾客
gù kè

khách hàng

顾虑
gù lǜ

lo lắng

三顾茅庐
sān gù máo lú

ba lần đến tận nhà mời người tài

不管不顾
bù guǎn bù gù

không màng đến

不顾一切
bù gù yī qiè

bất chấp tất cả

不顾前后
bù gù qián hòu

không màng trước sau; lao đầu mù quáng vào việc gì

不顾大局
bù gù dà jú

không quan tâm đến đại cục

主顾
zhǔ gù

khách hàng

乏人照顾
fá rén zhào gù

bị bỏ mặc không ai chăm sóc

予以照顾
yǔ yǐ zhào gù

xin được chiếu cố

公私兼顾
gōng sī jiān gù

cân bằng lợi ích công và tư

反顾
fǎn gù

ngoảnh lại nhìn

四顾
sì gù

nhìn quanh

回顾展
huí gù zhǎn

triển lãm hồi cổ

回顾历史
huí gù lì shǐ

nhìn lại lịch sử

奋不顾身
fèn bù gù shēn

xông lên dũng cảm không nghĩ đến bản thân (thành ngữ); không nao núng trước hiểm nguy

悍然不顾
hàn rán bù gù

ngang ngược và bất chấp (thành ngữ); trái ngược với (quyền uy, quy ước, dư luận v.v.)

惠顾
huì gù

sự ủng hộ của quý khách

枉顾
wǎng gù

bỏ bê

死活不顾
sǐ huó bù gù

bất chấp sống chết

狼顾
láng gù

nhìn quanh như chó sói (ý nói luôn đề phòng)

王顾左右而言他
wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác

环顾
huán gù

nhìn quanh

环顾四周
huán gù sì zhōu

nhìn quanh

看顾
kàn gù

trông nom

眷顾
juàn gù

quan tâm, chăm sóc

瞻前顾后
zhān qián gù hòu

nhìn trước ngó sau

瞻顾
zhān gù

nhìn trước ngó sau một cách thận trọng

总法律顾问
zǒng fǎ lǜ gù wèn

tổng cố vấn pháp lý

义无反顾
yì wú fǎn gù

nghĩa không cho phép ngoảnh lại (thành ngữ); có nghĩa vụ không được quay đầu

自顾不暇
zì gù bù xiá

(thành ngữ) bận bịu với việc của mình, không có thời gian lo cho việc khác

自顾自
zì gù zì

mỗi người tự lo việc của mình

行不顾言
xíng bù gù yán

nói một đằng làm một nẻo

顾全
gù quán

quan tâm đầy đủ đến

顾名思义
gù míng sī yì

đúng như tên gọi

顾客至上
gù kè zhì shàng

khách hàng là thượng đế

顾家
gù jiā

chăm lo gia đình

顾影自怜
gù yǐng zì lián

nhìn bóng mình mà thương thân (thành ngữ)

顾忌
gù jì

có điều e ngại

顾念
gù niàn

quan tâm

顾惜
gù xī

chăm sóc ân cần

顾恺之
gù kǎi zhī

Cố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Tứ đại họa sĩ Lục triều

顾虑
gù lǜ

lo lắng

顾此失彼
gù cǐ shī bǐ

chăm sóc cái này mất cái kia (thành ngữ)

顾炎武
gù yán wǔ

Cố Viêm Vũ (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, có vai trò sáng lập trong âm vận học tiếng Hán cổ, tác giả cuốn Nhật tri lục

顾盼
gù pàn

nhìn quanh

顾盼自雄
gù pàn zì xióng

tự đắc, vênh vang, hài lòng với bản thân (thành ngữ)

顾眄
gù miǎn

quay đầu nhìn quanh

顾野王
gù yě wáng

Gu Yewang (519-581), nhà sử học và nhà chú giải văn bản cổ điển, biên tập viên của Yupian