顾
Định nghĩa
- 1. chăm sóc
- 2. để ý
- 3. xem xét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我 顾 不了这么多事了。
顾 客没来。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 顾
coi thường
bất chấp
ghé thăm
cân bằng
chỉ lo
nhìn lại
nhìn ngó xung quanh
lo lắng về hậu quả
chăm sóc
kế hoạch tổng thể cân nhắc tất cả các yếu tố
không kịp
không kịp
xem xét toàn cục
xem xét
cố vấn
khách hàng
lo lắng
ba lần đến tận nhà mời người tài
không màng đến
bất chấp tất cả
không màng trước sau; lao đầu mù quáng vào việc gì
không quan tâm đến đại cục
khách hàng
bị bỏ mặc không ai chăm sóc
xin được chiếu cố
cân bằng lợi ích công và tư
ngoảnh lại nhìn
nhìn quanh
triển lãm hồi cổ
nhìn lại lịch sử
xông lên dũng cảm không nghĩ đến bản thân (thành ngữ); không nao núng trước hiểm nguy
ngang ngược và bất chấp (thành ngữ); trái ngược với (quyền uy, quy ước, dư luận v.v.)
sự ủng hộ của quý khách
bỏ bê
bất chấp sống chết
nhìn quanh như chó sói (ý nói luôn đề phòng)
vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác
nhìn quanh
nhìn quanh
trông nom
quan tâm, chăm sóc
nhìn trước ngó sau
nhìn trước ngó sau một cách thận trọng
tổng cố vấn pháp lý
nghĩa không cho phép ngoảnh lại (thành ngữ); có nghĩa vụ không được quay đầu
(thành ngữ) bận bịu với việc của mình, không có thời gian lo cho việc khác
mỗi người tự lo việc của mình
nói một đằng làm một nẻo
quan tâm đầy đủ đến
đúng như tên gọi
khách hàng là thượng đế
chăm lo gia đình
nhìn bóng mình mà thương thân (thành ngữ)
có điều e ngại
quan tâm
chăm sóc ân cần
Cố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Tứ đại họa sĩ Lục triều
lo lắng
chăm sóc cái này mất cái kia (thành ngữ)
Cố Viêm Vũ (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, có vai trò sáng lập trong âm vận học tiếng Hán cổ, tác giả cuốn Nhật tri lục
nhìn quanh
tự đắc, vênh vang, hài lòng với bản thân (thành ngữ)
quay đầu nhìn quanh
Gu Yewang (519-581), nhà sử học và nhà chú giải văn bản cổ điển, biên tập viên của Yupian