Bỏ qua đến nội dung

熄灭

xī miè
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tắt
  2. 2. dập tắt
  3. 3. chết

Usage notes

Common mistakes

勿将“熄灭”用于“关闭电器”,应用“关掉”

Câu ví dụ

Hiển thị 2
风太大了,蜡烛被吹 熄灭 了。
The wind was too strong, and the candle was blown out.
熄灭 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5670739)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.