Bỏ qua đến nội dung

xióng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gấu
  2. 2. yếu
  3. 3. không có năng lực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
一只 在森林里散步。
會爬樹。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3408305)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 熊

大熊猫
dà xióng māo

gấu trúc

熊猫
xióng māo

gấu trúc

北极熊
běi jí xióng

gấu Bắc Cực

吃熊心豹子胆
chī xióng xīn bào zi dǎn

ăn gan hùm gan báo

大熊座
dà xióng zuò

chòm sao Đại Hùng, Gấu Lớn

大白熊犬
dà bái xióng quǎn

chó ngao Pyrenees (giống chó lớn)

妙妙熊历险记
miào miào xióng lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Gấu Gummi (loạt phim hoạt hình Disney)

小熊座
xiǎo xióng zuò

Tiểu Hùng Tọa (chòm sao Ursa Minor)

小熊维尼
xiǎo xióng wéi ní

Winnie-the-Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne, được Disney chuyển thể)

小熊猫
xiǎo xióng māo

gấu trúc đỏ

棕熊
zōng xióng

gấu nâu

树袋熊
shù dài xióng

gấu túi

泰迪熊
tài dí xióng

gấu bông

浣熊
huàn xióng

gấu mèo (Procyon lotor)

灰熊
huī xióng

gấu xám

无尾熊
wú wěi xióng

gấu túi

熊倪
xióng ní

Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu người Trung Quốc

熊包
xióng bāo

kẻ vô dụng

熊孩子
xióng hái zi

(phương ngữ) nhóc quỷ; nhóc hư

熊市
xióng shì

thị trường giá xuống

熊成基
xióng chéng jī

Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ

熊掌
xióng zhǎng

móng gấu (dùng làm thức ăn)

熊本
xióng běn

Kumamoto, thành phố và tỉnh ở phía tây Kyūshū, Nhật Bản

熊本县
xióng běn xiàn

tỉnh Kumamoto, Kyūshū, Nhật Bản

熊熊
xióng xióng

dữ dội

熊狸
xióng lí

cầy mực

熊猴
xióng hóu

khỉ mốc Assam

熊皮帽
xióng pí mào

mũ da gấu

熊瞎子
xióng xiā zi

gấu

熊罴
xióng pí

chiến binh dũng mãnh

熊耳山
xióng ěr shān

Núi Hùng Nhĩ, công viên địa chất quốc gia ở Tảo Trang, nam Sơn Đông

熊腰虎背
xióng yāo hǔ bèi

eo gấu lưng hổ

熊胆草
xióng dǎn cǎo

cỏ mật gấu (Conyza blinii)

熊蜂
xióng fēng

ong nghệ

熊亲戚
xióng qīn qi

(thông tục) người thân hay xen vào chuyện người khác

熊猫眼
xióng māo yǎn

quầng thâm dưới mắt

熊猫血
xióng māo xuè

(thông tục) nhóm máu Rh âm tính

熊鹰
xióng yīng

xem 鷹鵰|鹰雕

狗熊
gǒu xióng

gấu đen

白熊
bái xióng

gấu Bắc Cực

红熊猫
hóng xióng māo

gấu trúc đỏ

维尼熊
wéi ní xióng

Winnie the Pooh

卧龙大熊猫保护区
wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū

Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên

虎背熊腰
hǔ bèi xióng yāo

lưng hổ eo gấu

袋熊
dài xióng

gấu túi (thú có túi ở Úc)

貂熊
diāo xióng

chồn sói (Gulo gulo)

猫熊
māo xióng

xem 熊貓|熊猫

银熊奖
yín xióng jiǎng

Giải Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin

马熊
mǎ xióng

gấu nâu

鱼与熊掌
yú yǔ xióng zhǎng

cá và gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng phải chọn một trong hai

鱼与熊掌不可兼得
yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

cá và chân gấu không thể cùng có được (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai

黑熊
hēi xióng

gấu đen châu Á (Ursus thibetanus)