Định nghĩa
- 1. gấu
- 2. yếu
- 3. không có năng lực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2一只 熊 在森林里散步。
熊 會爬樹。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 熊
gấu trúc
gấu trúc
gấu Bắc Cực
ăn gan hùm gan báo
chòm sao Đại Hùng, Gấu Lớn
chó ngao Pyrenees (giống chó lớn)
Cuộc phiêu lưu của Gấu Gummi (loạt phim hoạt hình Disney)
Tiểu Hùng Tọa (chòm sao Ursa Minor)
Winnie-the-Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne, được Disney chuyển thể)
gấu trúc đỏ
gấu nâu
gấu túi
gấu bông
gấu mèo (Procyon lotor)
gấu xám
gấu túi
Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu người Trung Quốc
kẻ vô dụng
(phương ngữ) nhóc quỷ; nhóc hư
thị trường giá xuống
Xiong Chengji (1887-1910), nhà cách mạng chống Thanh và liệt sĩ
móng gấu (dùng làm thức ăn)
Kumamoto, thành phố và tỉnh ở phía tây Kyūshū, Nhật Bản
tỉnh Kumamoto, Kyūshū, Nhật Bản
dữ dội
cầy mực
khỉ mốc Assam
mũ da gấu
gấu
chiến binh dũng mãnh
Núi Hùng Nhĩ, công viên địa chất quốc gia ở Tảo Trang, nam Sơn Đông
eo gấu lưng hổ
cỏ mật gấu (Conyza blinii)
ong nghệ
(thông tục) người thân hay xen vào chuyện người khác
quầng thâm dưới mắt
(thông tục) nhóm máu Rh âm tính
xem 鷹鵰|鹰雕
gấu đen
gấu Bắc Cực
gấu trúc đỏ
Winnie the Pooh
Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
lưng hổ eo gấu
gấu túi (thú có túi ở Úc)
chồn sói (Gulo gulo)
xem 熊貓|熊猫
Giải Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin
gấu nâu
cá và gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng phải chọn một trong hai
cá và chân gấu không thể cùng có được (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai
gấu đen châu Á (Ursus thibetanus)