熹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sáng sủa
- 2. ấm áp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 熹
Minh Hy Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Thiên Khải
Zhu Xi (1130-1200), còn gọi là Chu Tử, nhà Nho và nhà tuyên truyền thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo
Bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp khắc trên bia đá thời Đông Hán (25-220 sau Công nguyên)