Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đốt
- 2. thiêu cháy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 燎
nóng lòng như lửa đốt
một tia lửa nhỏ có thể thiêu rụi cả cánh đồng (thành ngữ); một nguyên nhân nhỏ có thể gây ra hậu quả lớn
làm cháy xém; làm cháy sém
bồn chồn lo lắng
khói lửa mịt mù
cháy lan khắp đồng cỏ
phồng rộp (do bỏng)